Đang đo trạng thái thị trường…
HSV
UPCOM - Thép và sản phẩm thépCông ty Cổ phần Tập đoàn HSV Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 30.749.994 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 30.749.994 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 129 tỷ đ
4.200 đ▲ 200 đ (+5,00%)
Tham chiếu 4.000 đtrần 4.600 đsàn 3.400 đKhối lượng 100
Cổ phiếu HSV - Công ty Cổ phần Tập đoàn HSV Việt Nam
Biến động giá
-4,55%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 516 | 412 | 480 | 382 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 4 | 1 | 1 | 1 |
| EPS (đ) | 206 | 147 | 280 | 362 |
| ROE | 1.9% | 1.37% | 2.49% | 3.22% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường129 tỷ đ
P/E20,40x
P/B0,39x
EPS206 đ
Giá trị sổ sách10.816 đ
ROE1,9%
Khoảng giá 52 tuần3.700 đ đến 4.800 đ
So với đỉnh 52 tuần87,5%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
7.874.997
Room còn lại (cổ phiếu)
0
Đã dùng
100,0%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
16 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/03/2026 | Nguyễn Hồng Tảo | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 1.750.000 | — | 2.679.765 8,70% |
| 03/03/2026 | Lê Thị Hằng | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 2.000.000 | — | 2.895.200 9,41% |
| 03/03/2026 | Nguyễn Văn Quân Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 2.400.000 | — | 3.232.500 10,52% |
| 13/08/2025 | Lê Thị Hằng | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 201.000 | — | 895.200 5,69% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 8.920 | 13,80 | 0,75 | 5,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |