Đang đo trạng thái thị trường…
HSG
HOSE - Thép và sản phẩm thépCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 807.262.704 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 807.262.704 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 8.920 tỷ đ
11.050 đ▲ 100 đ (+0,91%)
Tham chiếu 10.950 đtrần 11.700 đsàn 10.200 đKhối lượng 3.652.600
Tỷ số tài chính HSG - Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 38 mã nhóm Thép và sản phẩm thép
Định giá
P/E13,76ngành 8,77
P/B0,75ngành 0,58
P/S0,25ngành 0,14
P/FCF—ngành 3,12
EV/EBITDA7,58ngành 8,50
Tỷ suất lợi nhuận trên giá7,3%ngành 6,4%
Khả năng sinh lời
ROE5,5%ngành 4,0%
ROA2,9%ngành 1,6%
ROIC—ngành 5,2%
Biên lợi nhuận gộp12,7%ngành 3,9%
Biên lợi nhuận hoạt động3,2%ngành 2,3%
Biên lợi nhuận ròng1,8%ngành 0,6%
Biên dòng tiền tự do-7,9%ngành -0,2%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,28ngành 1,21
Khả năng trả lãi vay3,47 lầnngành 2,06 lần
Nợ ròng trên EBITDA3,25 lầnngành 5,19 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,87 lầnngành 1,65 lần
Độ dày vốn53,4%ngành 37,1%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ-6,8%ngành 9,2%
Lợi nhuận so cùng kỳ41,5%ngành 28,9%
EPS so cùng kỳ8,8%ngành 24,9%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ-256,8%ngành -94,7%
Doanh thu, tăng kép 3 năm4,3%ngành 0,9%
Doanh thu, tăng kép 5 năm-2,9%ngành -0,9%
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |
| ACGCông ty Cổ phần Gỗ An Cường | 4.524 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |