Đang đo trạng thái thị trường…
HSG
HOSE - Thép và sản phẩm thépCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 807.262.704 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 807.262.704 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 8.920 tỷ đ
11.050 đ▲ 100 đ (+0,91%)
Tham chiếu 10.950 đtrần 11.700 đsàn 10.200 đKhối lượng 3.652.600
Phân tích cơ bản HSG - Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen
Chất lượng tài chính
Độ dày vốn
Altman Z
Piotroski F-Score
1.ROA dương (lợi nhuận trên tổng tài sản)
2.Dòng tiền kinh doanh dương
3.ROA cải thiện so với cùng kỳ năm trước
4.Dòng tiền kinh doanh lớn hơn lợi nhuận (lãi thật, không phải lãi trên giấy)
5.Tỷ lệ nợ giảm so với cùng kỳ
6.Khả năng thanh toán ngắn hạn cải thiện
7.Không phát hành thêm cổ phiếu pha loãng (vốn chủ tăng chủ yếu từ lợi nhuận giữ lại)
8.Biên lợi nhuận gộp cải thiện
9.Vòng quay tài sản cải thiện
Chỉ số chính
P/E TTM13,8x
P/B0,75x
ROE TTM5,5%
EPS TTM803 đ
BVPS14.706 đ
Biểu Đồ Trực Quan BCTC - HSG
Doanh Thu ThuầnLợi Nhuận Sau ThuếBiên LNST (%)
-5.00005.00010.00015.000
Q3/'242024
Q4/'242024
Q1/'252025
Q2/'252025
Q3/'252025
Q4/'252025
Q1/'262026
Q2/'262026
Rê chuột hoặc chạm vào từng kỳ để xem số liệu. Cột tính theo tỷ đ, đường vàng là biên lợi nhuận sau thuế.
Báo Cáo Tài Chính Tóm Tắt - HSG
Doanh nghiệp này chốt sổ ngày 30/09 hằng năm. Bảng dưới xếp theo quý dương lịch để so sánh được với các mã khác, nên số quý ở đây khác với báo cáo do công ty tự công bố. Số liệu vẫn là của đúng ba tháng ghi ở mỗi cột.
Trang 1 / 1
| Chỉ Số | Q2 / 2026 01/04/2026 – 30/06/2026 công ty gọi là Q3/2026 | Q1 / 2026 01/01/2026 – 31/03/2026 công ty gọi là Q2/2026 | Q4 / 2025 01/10/2025 – 31/12/2025 công ty gọi là Q1/2026 | Q3 / 2025 01/07/2025 – 30/09/2025 công ty gọi là Q4/2025 | Q2 / 2025 01/04/2025 – 30/06/2025 công ty gọi là Q3/2025 | Q1 / 2025 01/01/2025 – 31/03/2025 công ty gọi là Q2/2025 | Q4 / 2024 01/10/2024 – 31/12/2024 công ty gọi là Q1/2025 | Q3 / 2024 01/07/2024 – 30/09/2024 công ty gọi là Q4/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh Thu (tỷ đ) | 9.993 | 8.967 | 8.383 | 8.357 | 9.509 | 8.452 | 10.222 | 10.109 |
Giá Vốn Hàng Bán (tỷ đ) | 8.467 | 7.915 | 7.445 | 7.336 | 8.296 | 7.376 | 9.016 | 9.260 |
Lợi Nhuận Gộp (tỷ đ) | 1.526 | 1.052 | 939 | 1.021 | 1.213 | 1.076 | 1.205 | 849 |
Lợi Nhuận Sau Thuế (tỷ đ) | 382 | 119 | 62 | 85 | 274 | 205 | 166 | -186 |
Dòng Tiền HĐKD (tỷ đ) | 1.656 | -1.205 | -958 | 1.229 | 398 | 2.078 | -20 | 1.331 |
Chất Lượng Lợi Nhuận TTM | 1,11x | -0,99x | 4,39x | 5,05x | 8,26x | 8,86x | -1,33x | -2,77x |
EPS TTM (đ) | 803 | 870 | 1.008 | 1.174 | 738 | 737 | 921 | 828 |
BVPS (đ) | 14.706 | 18.487 | 18.319 | 18.253 | 18.126 | 18.215 | 17.907 | 17.715 |
ROE TTM % | 5,5% | 4,7% | 5,5% | 6,4% | 4,1% | 4,1% | 5,2% | 4,7% |
↳ Biên lợi nhuận | 1,8% | 1,5% | 1,8% | 2,0% | 1,2% | 1,2% | 1,4% | 1,3% |
↳ Vòng quay tài sản | 1,61 lần | 1,52 lần | 1,65 lần | 1,93 lần | 2,00 lần | 2,26 lần | 2,04 lần | 2,01 lần |
↳ Đòn bẩy tài chính | 1,87 lần | 2,02 lần | 1,85 lần | 1,67 lần | 1,70 lần | 1,55 lần | 1,78 lần | 1,79 lần |
P/E TTM | 14,5x | 17,0x | 15,7x | 16,4x | 22,4x | 23,4x | 20,0x | 25,7x |
P/B | 0,79x | 0,80x | 0,86x | 1,05x | 0,91x | 0,95x | 1,03x | 1,20x |
F-Score | N/A | N/A | N/A | N/A | N/A | N/A | N/A | N/A |
Trang 1 / 1 (8 kỳ báo cáo)
Trang 1 / 1
Đang tải số liệu theo quý…
Xem báo cáo tài chính đầy đủ
Toàn bộ chỉ tiêu cân đối kế toán, kết quả kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ, theo quý và theo năm
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |
| ACGCông ty Cổ phần Gỗ An Cường | 4.524 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |