Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Thuận An
Cổ phiếu GTA - Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Thuận An
GTA qua các con số
GTA có vốn hoá thị trường 76 tỷ đ, lớn thứ 16 trên 16 mã của nhóm Lâm nghiệp và Giấy. P/E hiện là 10,0x, trung vị của nhóm là 9,5x. Doanh thu thuần 12 tháng gần nhất tăng 5,3% so với cùng kỳ năm trước. Lợi nhuận ròng 12 tháng gần nhất tăng 9,5%. Trong 20 phiên tính tới 26/10/2026, khối ngoại mua và bán gần như cân bằng.
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 66 | 49 | 63 | 79 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 3 | 2 | 2 | 2 |
| EPS (đ) | 774 | 625 | 572 | 665 |
| ROE | 4.94% | 4.06% | 3.77% | 4.4% |
Ngành Lâm nghiệp và Giấy, 16 mã đang giao dịch.
| Chỉ tiêu | GTA | Trung vị ngành | Vị trí trong ngành |
|---|---|---|---|
| Vốn hóa (tỷ đ) | 76 | 838 | cao thứ 16 trên 16 |
| Giá trị giao dịch bình quân 20 phiên (tỷ đ) | 0,0 | 0,1 | cao thứ 14 trên 16 |
| P/E (lần) | 10,0 | 9,5 | cao thứ 6 trên 12 |
| P/B (lần) | 0,49 | 0,96 | cao thứ 14 trên 15 |
| ROE 12 tháng (%) | 4,9 | 8,7 | cao thứ 10 trên 15 |
| ROA 12 tháng (%) | 3,0 | 4,5 | cao thứ 9 trên 15 |
| Biên lợi nhuận gộp 12 tháng (%) | 9,3 | 17,3 | cao thứ 11 trên 13 |
| Biên lợi nhuận ròng 12 tháng (%) | 3,1 | 3,5 | cao thứ 9 trên 13 |
| Tăng trưởng doanh thu (%) | 5,3 | 13,9 | cao thứ 9 trên 10 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%) | 9,5 | 30,9 | cao thứ 7 trên 9 |
| Nợ phải trả trên vốn chủ (lần) | — | 0,56 | — |
| Tỷ suất cổ tức tiền 12 tháng (%) | 4,5 | 4,4 | cao thứ 7 trên 14 |
Vị trí xếp theo giá trị từ cao xuống thấp, không nói cao là tốt hay xấu. Trung vị tính trên những mã có số; ô trống là không có số liệu.
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.458 | 6,90 | 1,13 | 16,4% |
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.321 | 28,80 | 4,87 | 16,9% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.300 | 6,20 | 3,20 | 51,5% |
| HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 8.880 | 13,70 | 0,75 | 5,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 7.051 | 9,30 | 0,65 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.967 | 10,90 | 1,51 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.809 | 34,90 | 0,76 | 2,2% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.635 | 11,40 | 1,11 | 9,7% |