Đang đo trạng thái thị trường…
EIB
HOSE - Ngân hàngNgân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 1.862.720.607 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 1.862.720.607 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 33.250 tỷ đ
17.850 đ▲ 900 đ (+5,31%)
Tham chiếu 16.950 đtrần 18.100 đsàn 15.800 đKhối lượng 20.063.400
Tỷ số tài chính EIB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 27 mã nhóm Ngân hàng
Đây là định chế tài chính. Các tỷ số dựa trên tài sản ngắn hạn, nợ vay và vốn đầu tư không áp dụng được cho nhóm này.
Định giá
P/E67,87ngành 7,72
P/B1,26ngành 1,07
P/S4,84ngành 2,73
P/FCFkhông áp dụng
EV/EBITDAkhông áp dụng
Tỷ suất lợi nhuận trên giá1,5%ngành 12,1%
Khả năng sinh lời
ROE1,9%ngành 15,3%
ROA0,2%ngành 1,3%
ROICkhông áp dụng
Biên lợi nhuận gộpkhông áp dụng
Biên lợi nhuận hoạt động10,2%ngành 48,3%
Biên lợi nhuận ròng7,2%ngành 37,7%
Biên dòng tiền tự dokhông áp dụng
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hànhkhông áp dụng
Khả năng trả lãi vaykhông áp dụng
Nợ ròng trên EBITDAkhông áp dụng
Nợ phải trả trên vốn chủ9,04 lầnngành 10,59 lần
Độ dày vốn10,0%ngành 8,6%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ-21,9%ngành 15,1%
Lợi nhuận so cùng kỳ-85,2%ngành 22,3%
EPS so cùng kỳ-85,2%ngành -2,2%
Dòng tiền tự do so cùng kỳkhông áp dụng
Doanh thu, tăng kép 3 năm0,9%ngành 12,0%
Doanh thu, tăng kép 5 năm8,0%ngành 13,9%
Cùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 474.602 | 11,40 | 1,91 | 16,8% |
| BIDNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 266.405 | 7,70 | 1,25 | 16,3% |
| TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam | 242.349 | 8,90 | 1,28 | 14,3% |
| VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 241.000 | 6,40 | 1,00 | 15,6% |
| CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 240.387 | 6,00 | 1,20 | 20,1% |
| MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 183.412 | 5,30 | 1,02 | 19,2% |
| STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc | 129.137 | 41,90 | 2,06 | 4,9% |
| ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 123.634 | 7,00 | 1,10 | 15,8% |