Đang đo trạng thái thị trường…
EIB
HOSE - Ngân hàngNgân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 1.862.720.607 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 1.862.720.607 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 33.250 tỷ đ
17.850 đ▲ 900 đ (+5,31%)
Tham chiếu 16.950 đtrần 18.100 đsàn 15.800 đKhối lượng 20.063.400
Báo cáo tài chính chi tiết - EIB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam
Báo cáo tài chính chi tiết - EIB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 70 kỳ, từ năm 2008.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 70 kỳ
1/9
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 70 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
67 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 33 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 266.067,9 | 269.958,4 | 273.270,4 | 255.707,2 | 256.442,0 | 251.132,5 | 239.768,0 | 223.684,0 |
| Tiền mặt, vàng bạc, đá quí | 2.476,6 | 2.983,6 | 2.135,9 | 3.653,4 | 2.076,7 | 2.304,5 | 2.096,0 | 2.148,3 |
| Tiền gửi tại NHNN | 6.424,8 | 3.920,5 | 6.358,5 | 4.235,2 | 2.453,2 | 3.859,1 | 4.335,5 | 2.546,9 |
| 31.569,3 | 35.503,9 | 42.348,3 | 35.075,4 | 30.508,2 | 26.587,1 | 29.829,6 | 32.300,8 | |
| Tiền gửi tại các TCTD khác | 31.569,3 | 35.503,9 | 42.348,3 | 35.075,4 | 30.508,2 | 26.587,1 | 29.829,6 | 32.300,8 |
| 0 | 0 | 0 | 358,9 | 2.134,2 | 879,1 | 3.031,4 | 0 | |
| Chứng khoán kinh doanh | 0 | 0 | 0 | 358,9 | 2.134,2 | 879,1 | 3.031,4 | 0 |
| Các công cụ chứng khoán phái sinh và các tài sản tài chính khác | 81,5 | 8,8 | 129,9 | 0 | 0 | 0 | 291,9 | 0 |
| 186.192,6 | 187.151,9 | 181.901,8 | 179.020,1 | 180.736,5 | 178.533,4 | 163.385,7 | 157.758,5 | |
| Cho vay khách hàng | 188.029,9 | 189.347,4 | 184.215,9 | 180.897,3 | 182.741,2 | 180.336,7 | 165.154,9 | 159.483,5 |
| Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng | -1.837,2 | -2.195,5 | -2.314,1 | -1.877,2 | -2.004,7 | -1.803,3 | -1.769,2 | -1.725,0 |
| 9.573,7 | 10.140,3 | 10.543,7 | 412,9 | 603,4 | 603,4 | 794,0 | 0 | |
| Mua nợ | 9.646,1 | 10.216,9 | 10.623,4 | 416,0 | 608,0 | 608,0 | 800,0 | 0 |
| Dự phòng rủi ro hoạt động mua nợ | -72,3 | -76,6 | -79,7 | -3,1 | -4,6 | -4,6 | -6,0 | 0 |
| 22.285,3 | 23.047,6 | 22.782,3 | 26.192,0 | 29.193,5 | 29.140,4 | 29.119,2 | 21.801,9 | |
| Sẵn sàng để bán | 3.400,1 | 7.112,9 | 6.854,7 | 10.246,1 | 14.048,4 | 12.544,3 | 13.506,6 | 11.309,2 |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 18.907,7 | 16.103,3 | 16.099,0 | 16.103,2 | 15.378,7 | 16.825,1 | 15.849,8 | 10.728,6 |
| Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư | -22,5 | -168,7 | -171,4 | -157,4 | -233,6 | -229,0 | -237,2 | -235,9 |
| 51,9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Đầu tư dài hạn khác | 212,9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn | -161,0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3.799,9 | 3.812,1 | 3.852,2 | 3.810,9 | 3.747,5 | 3.753,5 | 3.775,8 | 3.758,4 | |
| 1.107,5 | 1.102,1 | 1.136,5 | 1.148,1 | 1.099,1 | 1.095,6 | 1.109,2 | 1.101,1 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 2.759,8 | 2.729,4 | 2.715,9 | 2.711,3 | 2.615,6 | 2.611,4 | 2.573,0 | 2.609,7 |
| Hao mòn TSCĐHH | -1.652,3 | -1.627,4 | -1.579,4 | -1.563,2 | -1.516,4 | -1.515,8 | -1.463,9 | -1.508,6 |
| 2.692,4 | 2.710,1 | 2.715,7 | 2.662,8 | 2.648,4 | 2.657,8 | 2.666,7 | 2.657,3 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 3.196,6 | 3.201,3 | 3.187,1 | 3.115,9 | 3.084,3 | 3.077,3 | 3.069,9 | 3.044,7 |
| Hao mòn TSCĐVH | -504,2 | -491,3 | -471,4 | -453,1 | -435,9 | -419,4 | -403,2 | -387,4 |
| 3.612,4 | 3.389,6 | 3.217,8 | 2.948,4 | 4.988,7 | 5.472,1 | 3.108,8 | 3.369,2 | |
| Các khoản phải thu | 1.464,1 | 1.395,9 | 1.308,5 | 1.326,9 | 3.094,5 | 3.710,5 | 1.364,6 | 1.744,4 |
| Các khoản lãi, phí phải thu | 1.872,7 | 1.716,0 | 1.593,5 | 1.346,9 | 1.607,5 | 1.454,8 | 1.540,6 | 1.064,7 |
| Tài sản thuế TNDN hoãn lại | 20,7 | 20,7 | 20,7 | 20,7 | 20,7 | 20,7 | 20,7 | 20,5 |
| Tài sản có khác | 728,3 | 723,0 | 761,1 | 719,9 | 732,0 | 752,0 | 648,9 | 1.005,5 |
| Dự phòng rủi ro cho các tài sản Có nội bảng khác | -473,5 | -466,0 | -466,0 | -466,0 | -466,0 | -466,0 | -466,0 | -466,0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 266.067,9 | 269.958,4 | 273.270,4 | 255.707,2 | 256.442,0 | 251.132,5 | 239.768,0 | 223.684,0 |
| Nợ phải trả | 239.580,1 | 243.524,2 | 247.264,1 | 229.165,9 | 230.375,0 | 225.375,1 | 214.668,6 | 199.507,5 |
| Các khoản nợ Chính phủ và NHNN | 4.180,0 | 813,4 | 4.389,3 | 3.293,7 | 2.012,9 | 4.465,4 | 2.079,5 | 1.533,3 |
| 37.915,8 | 33.096,5 | 40.908,1 | 26.356,3 | 27.993,1 | 27.106,5 | 29.670,3 | 20.677,9 | |
| Tiền gửi của các TCTD khác | 28.197,0 | 23.968,7 | 30.835,2 | 20.793,5 | 22.385,8 | 21.902,1 | 22.067,9 | 18.035,8 |
| Vay các TCTD khác | 9.718,7 | 9.127,7 | 10.072,9 | 5.562,8 | 5.607,3 | 5.204,4 | 7.602,5 | 2.642,1 |
| Tiền gửi của khách hàng | 170.608,8 | 182.148,1 | 177.303,9 | 176.165,3 | 177.345,3 | 175.759,2 | 167.447,6 | 167.270,2 |
| Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác | 0 | 0 | 0 | 76,3 | 92,1 | 28,9 | 0 | 37,7 |
| Phát hành giấy tờ có giá | 21.769,2 | 22.268,4 | 20.067,7 | 18.466,9 | 18.166,1 | 12.665,3 | 10.864,5 | 5.500,0 |
| 5.106,3 | 5.197,8 | 4.595,2 | 4.807,4 | 4.765,5 | 5.349,9 | 4.606,6 | 4.488,4 | |
| Các khoản lãi, phí phải trả | 3.661,2 | 3.545,7 | 2.943,9 | 2.777,5 | 2.528,4 | 2.345,9 | 2.119,4 | 2.080,0 |
| Các khoản phải trả và công nợ khác | 1.445,1 | 1.652,1 | 1.651,3 | 2.029,9 | 2.237,1 | 3.004,0 | 2.487,2 | 2.408,4 |
| Vốn chủ sở hữu | 26.487,8 | 26.434,2 | 26.006,3 | 26.541,4 | 26.067,0 | 25.757,4 | 25.099,4 | 24.176,5 |
| 18.781,6 | 18.781,6 | 18.781,6 | 18.781,6 | 18.781,6 | 18.781,6 | 18.781,6 | 17.563,0 | |
| Vốn góp | 18.688,1 | 18.688,1 | 18.688,1 | 18.688,1 | 18.688,1 | 18.688,1 | 18.688,1 | 17.469,6 |
| Nguồn vốn đầu tư XDCB | 15,4 | 15,4 | 15,4 | 15,4 | 15,4 | 15,4 | 15,4 | 15,4 |
| Thặng dư vốn cổ phần | 156,3 | 156,3 | 156,3 | 156,3 | 156,3 | 156,3 | 156,3 | 156,3 |
| Cổ phiếu quỹ | -78,3 | -78,3 | -78,3 | -78,3 | -78,3 | -78,3 | -78,3 | -78,3 |
| Các Quỹ | 3.789,9 | 3.789,9 | 3.789,9 | 3.562,2 | 3.562,2 | 3.562,2 | 3.562,2 | 2.897,0 |
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 0 | 158,7 | 0 | 62,6 | 32,9 | -0,5 | 0 | -9,8 |
| 3.916,3 | 3.704,0 | 3.434,9 | 4.135,1 | 3.690,4 | 3.414,1 | 2.755,6 | 3.726,3 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 3.916,3 | 3.704,0 | 3.434,9 | 4.135,1 | 3.690,4 | 3.414,1 | 2.755,6 | 3.726,3 |
| Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn | 3.568,8 | 3.676,1 | 4.080,5 | 3.808,8 | 4.158,2 | 3.907,0 | 3.234,2 | 3.107,9 |
| Bảo lãnh tín dụng | 3.568,8 | 3.676,1 | 4.080,5 | 3.808,8 | 4.158,2 | 3.907,0 | 3.234,2 | 3.107,9 |
| Bảo lãnh vay vốn | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 0 | 0 |
| Bảo lãnh khác | 3.567,7 | 3.675,0 | 4.079,4 | 3.807,7 | 4.157,1 | 3.905,9 | 3.234,2 | 3.107,9 |
| Cam kết tín dụng | 219.081,0 | 173.238,5 | 175.741,1 | 171.662,1 | 144.028,0 | 97.492,2 | 108.990,0 | 137.104,2 |
| 200.586,3 | 168.353,9 | 170.724,5 | 160.421,7 | 134.754,5 | 89.315,8 | 102.756,0 | 131.603,3 | |
| Cam kết mua ngoại tệ | 17.522,5 | 3.804,3 | 6.559,7 | 8.267,8 | 2.808,5 | 9.784,0 | 3.679,6 | 3.742,4 |
| Cam kết bán ngoại tệ | 18.022,1 | 3.539,4 | 6.795,3 | 1.659,2 | 2.393,4 | 2.928,0 | 3.919,4 | 7.219,0 |
| Cam kết hoán đổi ngoại tệ | 165.041,8 | 161.010,2 | 157.369,5 | 150.494,7 | 129.552,6 | 76.603,8 | 95.157,0 | 120.641,8 |
| Cam kết trong nghiệp vụ L/C | 810,1 | 1.223,6 | 1.227,4 | 1.782,9 | 2.002,1 | 2.503,5 | 2.252,2 | 2.316,0 |
| Cam kết khác | 17.684,6 | 3.661,1 | 3.789,1 | 9.457,5 | 7.271,4 | 5.673,0 | 3.981,8 | 3.184,8 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 474.602 | 11,40 | 1,91 | 16,8% |
| BIDNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 266.405 | 7,70 | 1,25 | 16,3% |
| TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam | 242.349 | 8,90 | 1,28 | 14,3% |
| VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 241.000 | 6,40 | 1,00 | 15,6% |
| CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 240.387 | 6,00 | 1,20 | 20,1% |
| MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 183.412 | 5,30 | 1,02 | 19,2% |
| STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc | 129.137 | 41,90 | 2,06 | 4,9% |
| ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 123.634 | 7,00 | 1,10 | 15,8% |