Đang đo trạng thái thị trường…
EIB
HOSE - Ngân hàngNgân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 1.862.720.607 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 1.862.720.607 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 33.250 tỷ đ
17.850 đ▲ 900 đ (+5,31%)
Tham chiếu 16.950 đtrần 18.100 đsàn 15.800 đKhối lượng 20.063.400
Cổ phiếu EIB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam
Biến động giá
-25,62%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 1.821 | 1.529 | 1.843 | 1.672 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 250 | 269 | -472 | 445 |
| EPS (đ) | 263 | 400 | 608 | 1.629 |
| ROE | 1.86% | 2.83% | 4.37% | 11.47% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường33.250 tỷ đ
P/E67,90x
P/B1,26x
EPS263 đ
Giá trị sổ sách14.174 đ
ROE1,9%
Khoảng giá 52 tuần16.000 đ đến 24.200 đ
So với đỉnh 52 tuần73,8%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+28 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+26 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+13 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-153 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+28,40-28,4
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
560.090.574
Room còn lại (cổ phiếu)
539.117.045
Đã dùng
3,7%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+1 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+1 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-242 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-257 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+141,30-141,3
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
39 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 08/11/2024 | Trần Thị Thanh Nhã Người có liên quan của Ngo Tony (Trưởng ban kiểm soát). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Kết quả | — | 123.298 | 0 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 474.602 | 11,40 | 1,91 | 16,8% |
| BIDNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 266.405 | 7,70 | 1,25 | 16,3% |
| TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam | 242.349 | 8,90 | 1,28 | 14,3% |
| VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 241.000 | 6,40 | 1,00 | 15,6% |
| CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 240.387 | 6,00 | 1,20 | 20,1% |
| MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 183.412 | 5,30 | 1,02 | 19,2% |
| STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc | 129.137 | 41,90 | 2,06 | 4,9% |
| ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 123.634 | 7,00 | 1,10 | 15,8% |