Đang đo trạng thái thị trường…
DSE
HOSE - Môi giới chứng khoánCông ty Cổ phần Chứng khoán DNSE
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 428.249.806 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 428.249.806 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 8.544 tỷ đ
19.950 đ▲ 400 đ (+2,05%)
Tham chiếu 19.550 đtrần 20.900 đsàn 18.200 đKhối lượng 550.800
Cổ phiếu DSE - Công ty Cổ phần Chứng khoán DNSE
Biến động giá
-10,99%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 453 | 395 | 435 | 489 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 83 | 11 | 9 | 137 |
| EPS (đ) | 561 | 539 | 795 | 872 |
| ROE | 4.42% | 4.31% | 6.33% | 6.9% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường8.544 tỷ đ
P/E35,60x
P/B1,57x
EPS561 đ
Giá trị sổ sách12.705 đ
ROE4,4%
Khoảng giá 52 tuần19.200 đ đến 25.200 đ
So với đỉnh 52 tuần79,2%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-1 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-34 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-74 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-110 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+22,70-22,7
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
428.249.806
Room còn lại (cổ phiếu)
387.529.796
Đã dùng
9,5%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-1 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,30-0,3
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
26 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 04/09/2026 | PYN Elite Fund (Non-Ucits) | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 100.000 | 38.501.125 8,99% |
| 12/06/2026 | Lê Anh Tuấn Phó chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 61.830 | — | 3.456.530 |
| 13/03/2026 | CTCP Capella Group | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 42.075.000 | — | 42.075.000 9,82% |
| 30/12/2025 | Lê Anh Tuấn Phó chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 13.560 | — | 2.715.760 |
| 30/12/2025 | Nguyễn Hoàng Giang Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 13.560 | — | 2.723.280 |
| 19/11/2025 | Nguyễn Hoàng Giang Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 90.750 | — | 2.709.720 0,76% |
| 19/11/2025 | Lê Anh Tuấn Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 90.750 | — | 2.702.200 0,79% |
| 10/10/2025 | PYN Elite Fund (Non-Ucits) | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 400.000 | 33.752.300 9,93% |
| 09/10/2025 | PYN Elite Fund (Non-Ucits) | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 200.000 | 34.152.300 0,06% |
| 23/09/2025 | Nguyễn Hoàng Giang Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 493.720 | — | 2.618.970 |
| 12/06/2025 | Nguyễn Hoàng Giang Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 2.115.250 | — | 2.115.250 |
| 12/06/2025 | Nguyễn Hoàng Giang Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 2.115.450 | — | 2.115.450 |
| 12/06/2025 | Dương Thu Trang Thành viên | Người nội bộ | Đăng ký | 5.000 (đăng ký) | — | 5.000 |
| 12/06/2025 | Vũ Thị Thanh Hằng Thành viên | Người nội bộ | Đăng ký | 13.900 (đăng ký) | — | 15.000 |
| 12/06/2025 | Nguyễn Thị Hường Người phụ trách công bố thông tin | Người nội bộ | Đăng ký | 18.000 (đăng ký) | — | 18.000 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Dịch vụ tài chính
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| TCXCông ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ Thương | 97.883 | 13,40 | 1,78 | 13,3% |
| VCKCông ty Cổ phần Chứng Khoán VPS | 68.056 | 15,20 | 2,18 | 14,4% |
| SSICông ty Cổ phần Chứng khoán SSI | 59.876 | 10,40 | 1,23 | 11,8% |
| VPXCông ty Cổ phần Chứng khoán VPBank | 44.906 | 9,00 | 1,26 | 14,0% |
| VIXCông ty Cổ phần Chứng khoán VIX | 32.675 | 7,90 | 0,95 | 12,1% |
| HCMCông ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 26.447 | 19,60 | 1,77 | 9,0% |
| VCICông ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap | 22.584 | 15,50 | 1,31 | 8,5% |
| VNDCông ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 20.932 | 7,80 | 0,98 | 12,6% |