iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
CMG
HOSE - Dịch vụ Máy tính

Công ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 232.900.908 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 232.900.908 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 4.600 tỷ đ
19.750 đ▼ 400 đ (-1,99%)
Tham chiếu 20.150 đtrần 21.550 đsàn 18.750 đKhối lượng 368.300

Phân tích cơ bản CMG - Công ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC

Chất lượng tài chính

Độ dày vốn
Altman Z

Piotroski F-Score

1.ROA dương (lợi nhuận trên tổng tài sản)
2.Dòng tiền kinh doanh dương
3.ROA cải thiện so với cùng kỳ năm trước
4.Dòng tiền kinh doanh lớn hơn lợi nhuận (lãi thật, không phải lãi trên giấy)
5.Tỷ lệ nợ giảm so với cùng kỳ
6.Khả năng thanh toán ngắn hạn cải thiện
7.Không phát hành thêm cổ phiếu pha loãng (vốn chủ tăng chủ yếu từ lợi nhuận giữ lại)
8.Biên lợi nhuận gộp cải thiện
9.Vòng quay tài sản cải thiện

Chỉ số chính

P/E TTM12,1x
P/B1,10x
ROE TTM9,1%
EPS TTM1.634 đ
BVPS17.999 đ
Tự định giá bằng máy tính định giá

Biểu Đồ Trực Quan BCTC - CMG

Doanh Thu ThuầnLợi Nhuận Sau ThuếBiên LNST (%)
01.0002.0003.000
Q3'24
Q4'24
Q1'25
Q2'25
Q3'25
Q4'25
Q1'26
Q2'26

Rê chuột hoặc chạm vào từng kỳ để xem số liệu. Cột tính theo tỷ đ, đường vàng là biên lợi nhuận sau thuế.

Báo Cáo Tài Chính Tóm Tắt - CMG

Doanh nghiệp này chốt sổ ngày 31/03 hằng năm. Bảng dưới xếp theo quý dương lịch để so sánh được với các mã khác, nên số quý ở đây khác với báo cáo do công ty tự công bố. Số liệu vẫn là của đúng ba tháng ghi ở mỗi cột.
Trang 1 / 1
Chỉ Số
Q2 / 2026
01/04/2026 – 30/06/2026
công ty gọi là Q1/2026
Q1 / 2026
01/01/2026 – 31/03/2026
công ty gọi là Q4/2025
Q4 / 2025
01/10/2025 – 31/12/2025
công ty gọi là Q3/2025
Q3 / 2025
01/07/2025 – 30/09/2025
công ty gọi là Q2/2025
Q2 / 2025
01/04/2025 – 30/06/2025
công ty gọi là Q1/2025
Q1 / 2025
01/01/2025 – 31/03/2025
công ty gọi là Q4/2024
Q4 / 2024
01/10/2024 – 31/12/2024
công ty gọi là Q3/2024
Q3 / 2024
01/07/2024 – 30/09/2024
công ty gọi là Q2/2024
Doanh Thu (tỷ đ)
2.3232.3672.5632.4202.2101.8812.3032.185
Giá Vốn Hàng Bán (tỷ đ)
1.9081.9442.0572.0001.8191.5081.8571.857
Lợi Nhuận Gộp (tỷ đ)
415423507420391374446328
Lợi Nhuận Sau Thuế (tỷ đ)
758413587948112761
Dòng Tiền HĐKD (tỷ đ)
-1311241200-14234046349
Chất Lượng Lợi Nhuận TTM
1,97x1,52x1,61x2,21x1,95x2,65x2,36x2,12x
EPS TTM (đ)
1.6341.7161.8731.8351.7161.6651.6481.666
BVPS (đ)
17.99917.58318.84518.25417.97617.42218.83418.090
ROE TTM %
9,1%9,8%9,9%10,1%9,6%9,6%8,8%9,2%
↳ Biên lợi nhuận
3,9%4,2%4,4%4,4%4,2%4,3%4,0%4,1%
↳ Vòng quay tài sản
0,90 lần0,91 lần0,90 lần1,02 lần1,09 lần1,06 lần1,03 lần1,01 lần
↳ Đòn bẩy tài chính
2,57 lần2,56 lần2,52 lần2,24 lần2,07 lần2,10 lần2,15 lần2,23 lần
P/E TTM
16,5x16,7x19,0x21,4x24,1x23,0x33,1x30,6x
P/B
1,50x1,63x1,89x2,15x2,30x2,20x2,90x2,82x
F-Score
N/AN/AN/AN/AN/AN/AN/AN/A
Trang 1 / 1 (8 kỳ báo cáo)
Trang 1 / 1
Đang tải số liệu theo quý…
Xem báo cáo tài chính đầy đủ
Toàn bộ chỉ tiêu cân đối kế toán, kết quả kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ, theo quý và theo năm

Cùng ngành Công nghệ Thông tin

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
FPTCông ty Cổ phần FPT106.8729,70
SAMCông ty Cổ phần SAM Holdings2.41722,00
SGTCông ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn1.53920,40
ELCCông ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM1.3489,10
VECTổng Công ty Cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam1.25718,50
ICTCông ty Cổ phần Viễn thông - Tin học Bưu điện55010,70
POTCông ty Cổ phần Thiết bị Bưu điện4226,30
HPTCông ty Cổ phần Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT354—