Đang đo trạng thái thị trường…
CMF
UPCOM - Thực phẩmCông ty Cổ phần Thực phẩm Cholimex
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 8.100.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 8.100.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 3.151 tỷ đ
389.000 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 389.000 đtrần 447.300 đsàn 330.700 đKhối lượng 1
Tỷ số tài chính CMF - Công ty Cổ phần Thực phẩm Cholimex
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 45 mã nhóm Thực phẩm
Định giá
P/E10,20ngành 11,79
P/B2,13ngành 1,17
P/S0,72ngành 0,69
P/FCF5,36ngành 9,12
EV/EBITDA7,81ngành 8,32
Tỷ suất lợi nhuận trên giá9,8%ngành 7,6%
Khả năng sinh lời
ROE20,9%ngành 11,2%
ROA14,5%ngành 5,1%
ROIC—ngành 9,5%
Biên lợi nhuận gộp28,6%ngành 20,0%
Biên lợi nhuận hoạt động9,0%ngành 9,3%
Biên lợi nhuận ròng7,1%ngành 5,3%
Biên dòng tiền tự do13,4%ngành 3,4%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,89ngành 1,40
Khả năng trả lãi vay—ngành 4,32 lần
Nợ ròng trên EBITDA-0,22 lầnngành 1,86 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,44 lầnngành 0,96 lần
Độ dày vốn69,3%ngành 51,0%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ11,8%ngành 2,3%
Lợi nhuận so cùng kỳ17,5%ngành 6,1%
EPS so cùng kỳ17,5%ngành 0,1%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ513,5%ngành -39,6%
Doanh thu, tăng kép 3 năm—ngành 8,3%
Doanh thu, tăng kép 5 năm—ngành 5,5%
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |