Đang đo trạng thái thị trường…
MSN
HOSE - Thực phẩm & Đồ uốngCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 1.534.951.081 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 1.534.951.081 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 113.893 tỷ đ
74.200 đ▲ 300 đ (+0,41%)
Tham chiếu 73.900 đtrần 79.000 đsàn 68.800 đKhối lượng 4.701.100
Cổ phiếu MSN - Công ty Cổ phần Tập đoàn Masan
Biến động giá
-9,40%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 28.118 | 24.020 | 23.246 | 21.164 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 3.125 | 1.246 | 1.474 | 1.209 |
| EPS (đ) | 4.639 | 3.262 | 2.702 | 2.187 |
| ROE | 14.23% | 10.72% | 9.11% | 7.74% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường113.893 tỷ đ
P/E16,00x
P/B2,28x
EPS4.639 đ
Giá trị sổ sách32.599 đ
ROE14,2%
Khoảng giá 52 tuần63.900 đ đến 84.100 đ
So với đỉnh 52 tuần88,2%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+92 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+392 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+521 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+738 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+182,10-182,1
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
1.534.951.081
Room còn lại (cổ phiếu)
1.156.351.143
Đã dùng
24,7%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+4 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+29 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+64 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-6 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+77,80-77,8
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
99 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/06/2026 | Trần Phương Bắc Người phụ trách công bố thông tin | Người nội bộ | Đăng ký | 55.588 (đăng ký) | — | 411.537 |
| 23/06/2026 | Nguyễn Duy Hưng Kế toán trưởng | Người nội bộ | Đăng ký | 62.705 (đăng ký) | — | 272.689 |
| 23/06/2026 | Đoàn Thị Mỹ Duyên Giám đốc tài chính | Người nội bộ | Đăng ký | 78.765 (đăng ký) | — | 855.071 |
| 23/06/2026 | Michael Hưng Nguyễn Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Đăng ký | 52.256 (đăng ký) | — | 3.433.463 |
| 23/06/2026 | Nguyễn Thiều Nam Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Đăng ký | 185.709 (đăng ký) | — | 851.194 |
| 23/06/2026 | Le Danny Tổng giám đốc | Người nội bộ | Đăng ký | 350.000 (đăng ký) | — | 8.327.455 |
| 14/04/2026 | Danny Le Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 4.026.600 | — | 7.977.455 |
| 30/07/2025 | Trần Phương Bắc Người phụ trách công bố thông tin | Người nội bộ | Kết quả | 155.881 | — | 355.949 |
| 30/07/2025 | Nguyễn Huy Hùng Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | 88.519 | — | 209.984 |
| 30/07/2025 | Nguyễn Thiều Nam Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 147.918 | — | 776.385 |
| 30/07/2025 | Đoàn Thị Mỹ Duyên Giám đốc tài chính | Người nội bộ | Kết quả | 102.640 | — | 776.306 0,05% |
| 30/07/2025 | Danny Le Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 250.000 | — | 3.950.855 |
| 18/11/2024 | Nguyễn Yến Linh Người có liên quan của Nguyễn Đăng Quang | Người có liên quan | Kết quả | 8.496.800 | — | 8.496.800 0,59% |
| 31/10/2024 | SK Investment Vina I Pte Ltd | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 76.382.000 | 55.497.918 3,67% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |
| VSFTổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần | 14.350 | 478,30 | 5,89 | 1,2% |