Đang đo trạng thái thị trường…
MCH
HOSE - Thực phẩmCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 1.307.404.949 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 1.307.404.949 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 185.521 tỷ đ
141.900 đ▲ 900 đ (+0,64%)
Tham chiếu 141.000 đtrần 150.800 đsàn 131.200 đKhối lượng 519.000
Cổ phiếu MCH - Công ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan
Biến động giá
+16,58%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 7.165 | 8.472 | 9.275 | 7.517 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 1.471 | 1.778 | 2.079 | 1.676 |
| EPS (đ) | 5.411 | 5.299 | 6.245 | 6.479 |
| ROE | 36.28% | 38.49% | 35.73% | 41.47% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường185.521 tỷ đ
P/E26,20x
P/B9,52x
EPS5.411 đ
Giá trị sổ sách14.913 đ
ROE36,3%
Khoảng giá 52 tuần111.052 đ đến 179.207 đ
So với đỉnh 52 tuần79,2%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+25 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+25 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-9.582 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-8.698 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+9.593,60-9.593,6
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
1.307.404.949
Room còn lại (cổ phiếu)
1.161.623.398
Đã dùng
11,2%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-8 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-33 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-263 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-1.302 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+221,00-221,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
33 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/10/2026 | Công ty Cổ phần Đầu tư Lepus Người có liên quan của Đỗ Thị Hoàng Yến (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Đăng ký | 73.000.000 (đăng ký) | — | 73.000.000 5,58% |
| 26/08/2026 | Trương Công Thắng Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 2.700.000 | — | 6.819.234 |
| 23/06/2026 | Huỳnh Việt Thăng Giám đốc tài chính | Người nội bộ | Kết quả | 108.215 | — | 429.072 |
| 23/06/2026 | Trương Công Thắng Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 3.884.452 | — | 4.119.234 |
| 23/06/2026 | Nguyễn Hoàng Yến Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 66.114 | — | 2.076.834 0,16% |
| 23/06/2026 | Phạm Hồng Sơn Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 74.463 | — | 1.091.586 |
| 23/06/2026 | Nguyễn Trương Kim Phượng Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 133.299 | — | 170.929 |
| 23/06/2026 | Phan Thị Thuý Hoa Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | 27.547 | — | 127.833 |
| 23/06/2026 | Công ty (cổ phiếu quỹ) | Cổ phiếu quỹ | Đăng ký | — | 32.583 (đăng ký) | 0 |
| 15/09/2025 | Huỳnh Việt Thăng Giám đốc tài chính | Người nội bộ | Kết quả | — | 30.000 | 280.619 0,03% |
| 28/07/2025 | Phan Thị Thuý Hoa Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | 28.252 | — | 81.417 |
| 28/07/2025 | Huỳnh Việt Thắng Giám đốc tài chính | Người nội bộ | Kết quả | 65.382 | — | 310.619 |
| 28/07/2025 | Phạm Hồng Sơn Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 72.979 | — | 830.305 |
| 28/07/2025 | Nguyễn Hoàng Yến Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 79.223 | — | 1.636.505 |
| 28/07/2025 | Trương Công Thắng Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 66.360 | — | 191.659 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |
| VSFTổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần | 14.350 | 478,30 | 5,89 | 1,2% |