Đang đo trạng thái thị trường…
SBT
HOSE - Thực phẩmCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 934.634.155 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 934.634.155 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 19.581 tỷ đ
20.950 đ▼ 250 đ (-1,18%)
Tham chiếu 21.200 đtrần 22.650 đsàn 19.750 đKhối lượng 1.289.000
Cổ phiếu SBT - Công ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa
Biến động giá
-11,17%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 6.555 | 8.231 | 6.734 | 5.372 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 229 | 246 | 184 | 201 |
| EPS (đ) | 928 | 952 | 918 | 996 |
| ROE | 6.92% | 6.72% | 6.59% | 7.13% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường19.581 tỷ đ
P/E22,60x
P/B1,56x
EPS928 đ
Giá trị sổ sách13.406 đ
ROE6,9%
Khoảng giá 52 tuần19.434 đ đến 24.150 đ
So với đỉnh 52 tuần86,7%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-11 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-61 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+114 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+856 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+246,80-246,8
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
956.245.488
Room còn lại (cổ phiếu)
729.758.460
Đã dùng
23,7%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-8 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-8 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+222 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+229,40-229,4
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
260 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 07/10/2026 | CTCP Đầu tư Thành Thành Công Người có liên quan của Huỳnh Bích Ngọc (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 60.434.309 | 77.304.659 8,27% |
| 07/10/2026 | Huỳnh Bích Ngọc Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 55.743.990 | 12.145.967 1,55% |
| 07/10/2026 | CTCP Đầu tư Thành Thành Công Người có liên quan của Huỳnh Bích Ngọc (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Đăng ký | — | 137.738.968 (đăng ký) | 0 0,00% |
| 07/10/2026 | Thái Văn Chuyện Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | 15.500.000 (đăng ký) | — | 16.193.368 |
| 07/10/2026 | Huỳnh Bích Ngọc Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | — | 65.763.808 (đăng ký) | 2.126.149 0,23% |
| 02/10/2026 | Thái Văn Chuyện Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 15.500.000 | — | 16.193.368 |
| 25/09/2026 | Trần Quốc Thảo Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 250.000 | — | 1.032.348 |
| 25/09/2026 | Nguyễn Thị Phương Thảo Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 250.000 | — | 1.642.315 0,15% |
| 25/09/2026 | Huỳnh Văn Pháp Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 250.000 | — | 1.539.574 0,16% |
| 25/09/2026 | Brilliant Solutions Inc | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 11.666.816 | — | 57.756.408 6,18% |
| 21/09/2026 | Đặng Huỳnh Ức My Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 11.000.000 | — | 118.631.662 13,09% |
| 10/06/2026 | CTCP Đầu tư Thành Thành Công Người có liên quan của Huỳnh Bích Ngọc (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 27.755.629 | 137.738.968 15,20% |
| 10/06/2026 | Đặng Huỳnh Ức My Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 42.755.629 | — | 107.631.662 11,87% |
| 20/05/2026 | Huỳnh Bích Ngọc Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 15.000.000 | 67.889.957 7,49% |
| 24/04/2026 | CTCP Đầu tư Thành Thành Công Người có liên quan của Huỳnh Bích Ngọc (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 28.127.158 | 155.100.914 17,69% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |
| VSFTổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần | 14.350 | 478,30 | 5,89 | 1,2% |