Đang đo trạng thái thị trường…
CLM
HNX - Khai thác ThanCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 14.465.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 14.465.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 904 tỷ đ
62.500 đ▲ 5.500 đ (+9,65%)
Tham chiếu 57.000 đtrần 62.700 đsàn 51.300 đKhối lượng 3.000
Tỷ số tài chính CLM - Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 11 mã nhóm Khai thác Than
Định giá
P/E8,10ngành 6,47
P/B0,84ngành 0,61
P/S0,06ngành 0,07
P/FCF1,44
EV/EBITDA10,37ngành 3,26
Tỷ suất lợi nhuận trên giá9,4%ngành 14,8%
Khả năng sinh lời
ROE10,4%ngành 10,0%
ROA1,9%ngành 2,3%
ROIC7,4%ngành 7,4%
Biên lợi nhuận gộp2,9%ngành 5,0%
Biên lợi nhuận hoạt động1,1%ngành 2,4%
Biên lợi nhuận ròng0,5%ngành 1,0%
Biên dòng tiền tự do3,9%ngành -3,1%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,20ngành 0,94
Khả năng trả lãi vay—
Nợ ròng trên EBITDA5,41 lầnngành 2,46 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ4,57 lầnngành 3,16 lần
Độ dày vốn18,0%ngành 24,1%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ-9,3%ngành -6,1%
Lợi nhuận so cùng kỳ-15,8%ngành -23,4%
EPS so cùng kỳ-15,8%ngành -34,4%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—
Doanh thu, tăng kép 3 năm1,1%ngành -3,1%
Doanh thu, tăng kép 5 năm29,7%ngành 6,2%
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 8.920 | 13,80 | 0,75 | 5,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |