Đang đo trạng thái thị trường…
BMS
UPCOM - Môi giới chứng khoánCông ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Minh
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 215.148.036 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 215.148.036 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 2.474 tỷ đ
11.500 đ▼ 100 đ (-0,86%)
Tham chiếu 11.600 đtrần 13.300 đsàn 9.900 đKhối lượng 6.600
Cổ phiếu BMS - Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Minh
Biến động giá
-5,02%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 167 | 70 | 162 | 137 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 75 | 36 | 19 | 36 |
| EPS (đ) | 812 | 750 | 518 | 1.295 |
| ROE | 7.16% | 6.8% | 4.78% | 10.79% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường2.474 tỷ đ
P/E14,20x
P/B1,01x
EPS812 đ
Giá trị sổ sách11.347 đ
ROE7,2%
Khoảng giá 52 tuần11.500 đ đến 15.300 đ
So với đỉnh 52 tuần75,2%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
215.148.036
Room còn lại (cổ phiếu)
215.141.709
Đã dùng
0,0%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
9 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/05/2026 | Trương Thị Mỹ An | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 6.200.000 | 10.155.490 4,98% |
| 09/12/2025 | Trương Thị Thanh Trúc | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 30.640.000 | — | 30.895.300 15,73% |
| 19/12/2024 | CTCP Long An Solar Park | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 16.370.044 | — | 16.370.044 23,02% |
| 19/12/2024 | Dương Tiến Dũng | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 16.370.044 | 0 0,00% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Dịch vụ tài chính
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| TCXCông ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ Thương | 97.883 | 13,40 | 1,78 | 13,3% |
| VCKCông ty Cổ phần Chứng Khoán VPS | 68.056 | 15,20 | 2,18 | 14,4% |
| SSICông ty Cổ phần Chứng khoán SSI | 59.876 | 10,40 | 1,23 | 11,8% |
| VPXCông ty Cổ phần Chứng khoán VPBank | 44.906 | 9,00 | 1,26 | 14,0% |
| VIXCông ty Cổ phần Chứng khoán VIX | 32.675 | 7,90 | 0,95 | 12,1% |
| HCMCông ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 26.447 | 19,60 | 1,77 | 9,0% |
| VCICông ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap | 22.584 | 15,50 | 1,31 | 8,5% |
| VNDCông ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 20.932 | 7,80 | 0,98 | 12,6% |