iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
BID
HOSE - Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 7.778.261.912 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 7.778.261.912 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 266.405 tỷ đ
34.250 đ▲ 450 đ (+1,33%)
Tham chiếu 33.800 đtrần 36.150 đsàn 31.450 đKhối lượng 3.553.400

Tỷ số tài chính BID - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam

Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 27 mã nhóm Ngân hàng
Đây là định chế tài chính. Các tỷ số dựa trên tài sản ngắn hạn, nợ vay và vốn đầu tư không áp dụng được cho nhóm này.
Định giá
P/E7,72ngành 7,72
P/B1,25ngành 1,07
P/S2,78ngành 2,73
P/FCFkhông áp dụng
EV/EBITDAkhông áp dụng
Tỷ suất lợi nhuận trên giá12,1%ngành 12,1%
Khả năng sinh lời
ROE16,3%ngành 15,3%
ROA0,9%ngành 1,3%
ROICkhông áp dụng
Biên lợi nhuận gộpkhông áp dụng
Biên lợi nhuận hoạt động42,6%ngành 48,3%
Biên lợi nhuận ròng33,8%ngành 37,7%
Biên dòng tiền tự dokhông áp dụng
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hànhkhông áp dụng
Khả năng trả lãi vaykhông áp dụng
Nợ ròng trên EBITDAkhông áp dụng
Nợ phải trả trên vốn chủ16,31 lầnngành 10,59 lần
Độ dày vốn5,8%ngành 8,6%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ14,4%ngành 15,1%
Lợi nhuận so cùng kỳ28,9%ngành 22,3%
EPS so cùng kỳ24,3%ngành -2,2%
Dòng tiền tự do so cùng kỳkhông áp dụng
Doanh thu, tăng kép 3 năm11,0%ngành 12,0%
Doanh thu, tăng kép 5 năm10,0%ngành 13,9%

Cùng ngành Ngân hàng

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam474.60211,40
TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam242.3498,90
VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng241.0006,40
CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam240.3876,00
MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội183.4125,30
STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc129.13741,90
ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu123.6347,00
LPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Lộc Phát Việt Nam120.68610,70