Đang đo trạng thái thị trường…
APS
HNX - Môi giới chứng khoánCông ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 83.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 83.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 465 tỷ đ
5.600 đ▼ 100 đ (-1,75%)
Tham chiếu 5.700 đtrần 6.200 đsàn 5.200 đKhối lượng 169.064
Tỷ số tài chính APS - Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 38 mã nhóm Môi giới chứng khoán
Đây là định chế tài chính. Các tỷ số dựa trên tài sản ngắn hạn, nợ vay và vốn đầu tư không áp dụng được cho nhóm này.
Định giá
P/E18,01ngành 14,93
P/B0,58ngành 0,96
P/S2,91ngành 3,65
P/FCFkhông áp dụng
EV/EBITDAkhông áp dụng
Tỷ suất lợi nhuận trên giá5,6%ngành 6,2%
Khả năng sinh lời
ROE3,3%ngành 6,5%
ROA3,2%ngành 2,9%
ROICkhông áp dụng
Biên lợi nhuận gộpkhông áp dụng
Biên lợi nhuận hoạt động11,9%ngành 31,4%
Biên lợi nhuận ròng16,2%ngành 27,0%
Biên dòng tiền tự dokhông áp dụng
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hànhkhông áp dụng
Khả năng trả lãi vaykhông áp dụng
Nợ ròng trên EBITDAkhông áp dụng
Nợ phải trả trên vốn chủ0,02 lầnngành 1,18 lần
Độ dày vốn98,2%ngành 45,9%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ25,0%ngành 52,7%
Lợi nhuận so cùng kỳ—ngành 44,1%
EPS so cùng kỳ—ngành -2,2%
Dòng tiền tự do so cùng kỳkhông áp dụng
Doanh thu, tăng kép 3 năm-36,4%ngành 17,2%
Doanh thu, tăng kép 5 năm2,4%ngành 11,6%
Cùng ngành Dịch vụ tài chính
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| TCXCông ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ Thương | 97.883 | 13,40 | 1,78 | 13,3% |
| VCKCông ty Cổ phần Chứng Khoán VPS | 68.056 | 15,20 | 2,18 | 14,4% |
| SSICông ty Cổ phần Chứng khoán SSI | 59.876 | 10,40 | 1,23 | 11,8% |
| VPXCông ty Cổ phần Chứng khoán VPBank | 44.906 | 9,00 | 1,26 | 14,0% |
| VIXCông ty Cổ phần Chứng khoán VIX | 32.675 | 7,90 | 0,95 | 12,1% |
| HCMCông ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 26.447 | 19,60 | 1,77 | 9,0% |
| VCICông ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap | 22.584 | 15,50 | 1,31 | 8,5% |
| VNDCông ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 20.932 | 7,80 | 0,98 | 12,6% |