iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
APS
HNX - Môi giới chứng khoán

Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 83.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 83.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 465 tỷ đ
5.600 đ▼ 100 đ (-1,75%)
Tham chiếu 5.700 đtrần 6.200 đsàn 5.200 đKhối lượng 169.064

Cổ phiếu APS - Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương

Biến động giá
-31,71%
0%19/1022/0422/10
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ
Chỉ tiêuQ2/2026Q1/2026Q4/2025Q3/2025
Doanh thu thuần (tỷ đ)32151499
Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ)53-30-4144
EPS (đ)311-412-353-190
ROE3.25%-4.61%-3.79%-1.93%
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường465 tỷ đ
P/E18,00x
P/B0,58x
EPS311 đ
Giá trị sổ sách9.590 đ
ROE3,2%
Khoảng giá 52 tuần5.200 đ đến 8.600 đ
So với đỉnh 52 tuần65,1%
Chất lượng tài chính
Độ dày vốn
Xem phân tích cơ bản đầy đủ
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026
Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,40-0,4
29/07/202623/10/2026
tỷ đ
Room ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
83.000.000
Room còn lại (cổ phiếu)
82.490.634
Đã dùng
0,6%

Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.

Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.

Giao dịch tự doanh

Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.

Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
72 công bố
NgàyNgười giao dịchLoạiCông bốMua (cổ phiếu)Bán (cổ phiếu)Nắm giữ sau

Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.

Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Xem các gói
…

Cùng ngành Dịch vụ tài chính

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
TCXCông ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ Thương97.88313,40
VCKCông ty Cổ phần Chứng Khoán VPS68.05615,20
SSICông ty Cổ phần Chứng khoán SSI59.87610,40
VPXCông ty Cổ phần Chứng khoán VPBank44.9069,00
VIXCông ty Cổ phần Chứng khoán VIX32.6757,90
HCMCông ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh26.44719,60
VCICông ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap22.58415,50
VNDCông ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT20.9327,80