Đang đo trạng thái thị trường…
YBM
HOSE - Khai khoángCông ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 32.174.525 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 32.174.525 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 313 tỷ đ
9.730 đ▼ 10 đ (-0,10%)
Tham chiếu 9.740 đtrần 10.400 đsàn 9.060 đKhối lượng 100
Cổ phiếu YBM - Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái
Biến động giá
-10,91%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 231 | 264 | 246 | 234 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 8 | 7 | 8 | 7 |
| EPS (đ) | 936 | 990 | 1.508 | 1.501 |
| ROE | 7.95% | 8.66% | 12.54% | 10.42% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường313 tỷ đ
P/E10,40x
P/B0,83x
EPS936 đ
Giá trị sổ sách11.780 đ
ROE7,9%
Khoảng giá 52 tuần9.400 đ đến 11.800 đ
So với đỉnh 52 tuần82,5%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,10-0,1
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
23 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 06/10/2026 | Phan Thị Tú Người có liên quan của Hoàng Thị Phương (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Kết quả | 200.000 | — | 200.000 |
| 06/10/2026 | Hoàng Minh Hiếu Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 200.000 | 2.757.489 |
| 30/09/2026 | Hoàng Minh Hiếu Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 0 | 2.957.489 |
| 09/02/2026 | Đào Thị Thuận Người có liên quan của Hoàng Minh Hiếu (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 1.414.753 | — | 3.473.503 10,80% |
| 09/02/2026 | Hoàng Minh Hiếu Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 1.415.688 | — | 2.957.529 |
| 09/02/2026 | Đoàn Thị Thuận Người có liên quan của Hoàng Minh Hiếu (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Mẹ | Người có liên quan | Đăng ký | 1.414.753 (đăng ký) | — | 3.473.503 |
| 09/02/2026 | Hoàng Minh Hiếu Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | 1.415.688 (đăng ký) | — | 2.957.529 |
| 27/11/2024 | Đào Thị Thuận Người có liên quan của Hoàng Minh Hiếu (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Mẹ | Người có liên quan | Kết quả | 63.000 | — | 1.647.000 11,52% |
| 27/11/2024 | Hoàng Thị Thanh Nga Người có liên quan của Hoàng Anh Quân (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Chị | Người có liên quan | Kết quả | — | 63.000 | 0 0,00% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 8.920 | 13,80 | 0,75 | 5,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |