iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
WSS
HNX - Môi giới chứng khoán

Công ty Cổ phần Chứng khoán Phố Wall

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 50.300.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 50.300.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 297 tỷ đ
5.900 đ▼ 100 đ (-1,67%)
Tham chiếu 6.000 đtrần 6.600 đsàn 5.400 đKhối lượng 6.700

Cổ phiếu WSS - Công ty Cổ phần Chứng khoán Phố Wall

Biến động giá
-19,18%
0%16/1022/0422/10
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ
Chỉ tiêuQ2/2026Q1/2026Q4/2025Q3/2025
Doanh thu thuần (tỷ đ)9152817
Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ)212610
EPS (đ)6171.085901809
ROE5.71%10.08%8.57%7.79%
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường297 tỷ đ
P/E9,60x
P/B0,55x
EPS617 đ
Giá trị sổ sách10.802 đ
ROE5,7%
Khoảng giá 52 tuần5.800 đ đến 7.300 đ
So với đỉnh 52 tuần80,8%
Chất lượng tài chính
Độ dày vốn
Xem phân tích cơ bản đầy đủ
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026
Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đ
Room ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
50.300.000
Room còn lại (cổ phiếu)
49.204.700
Đã dùng
2,2%

Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.

Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.

Giao dịch tự doanh

Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.

Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
55 công bố
NgàyNgười giao dịchLoạiCông bốMua (cổ phiếu)Bán (cổ phiếu)Nắm giữ sau
19/02/2025
Trần Đình Tùng
Trưởng ban kiểm soát
Người nội bộKết quả—500.0009.000
0,02%

Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.

Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Xem các gói
…

Cùng ngành Dịch vụ tài chính

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
TCXCông ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ Thương97.88313,40
VCKCông ty Cổ phần Chứng Khoán VPS68.05615,20
SSICông ty Cổ phần Chứng khoán SSI59.87610,40
VPXCông ty Cổ phần Chứng khoán VPBank44.9069,00
VIXCông ty Cổ phần Chứng khoán VIX32.6757,90
HCMCông ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh26.44719,60
VCICông ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap22.58415,50
VNDCông ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT20.9327,80