Đang đo trạng thái thị trường…
VVS
HOSE - Sản xuất ô tôCông ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Máy Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 43.050.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 43.050.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 3.616 tỷ đ
84.000 đ▼ 300 đ (-0,36%)
Tham chiếu 84.300 đtrần 90.200 đsàn 78.400 đKhối lượng 599.000
Phân tích cơ bản VVS - Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Máy Việt Nam
Chất lượng tài chính
Độ dày vốn
Altman Z
Piotroski F-Score
1.ROA dương (lợi nhuận trên tổng tài sản)
2.Dòng tiền kinh doanh dương
3.ROA cải thiện so với cùng kỳ năm trước
4.Dòng tiền kinh doanh lớn hơn lợi nhuận (lãi thật, không phải lãi trên giấy)
5.Tỷ lệ nợ giảm so với cùng kỳ
6.Khả năng thanh toán ngắn hạn cải thiện
7.Không phát hành thêm cổ phiếu pha loãng (vốn chủ tăng chủ yếu từ lợi nhuận giữ lại)
8.Biên lợi nhuận gộp cải thiện
9.Vòng quay tài sản cải thiện
Chỉ số chính
P/E TTM2,8x
P/B1,70x
ROE TTM61,6%
EPS TTM30.477 đ
BVPS49.477 đ
Biểu Đồ Trực Quan BCTC - VVS
Doanh Thu ThuầnLợi Nhuận Sau ThuếBiên LNST (%)
02.0004.0006.000
Q3/'242024
Q4/'242024
Q1/'252025
Q2/'252025
Q3/'252025
Q4/'252025
Q1/'262026
Q2/'262026
Rê chuột hoặc chạm vào từng kỳ để xem số liệu. Cột tính theo tỷ đ, đường vàng là biên lợi nhuận sau thuế.
Báo Cáo Tài Chính Tóm Tắt - VVS
Trang 1 / 1
| Chỉ Số | Q2 / 2026 | Q1 / 2026 | Q4 / 2025 | Q3 / 2025 | Q2 / 2025 | Q1 / 2025 | Q4 / 2024 | Q3 / 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh Thu (tỷ đ) | 4.256 | 2.751 | 2.606 | 2.230 | 2.078 | 1.136 | 1.210 | 831 |
Giá Vốn Hàng Bán (tỷ đ) | 3.904 | 2.521 | 2.372 | 2.081 | 1.954 | 1.070 | 1.127 | 774 |
Lợi Nhuận Gộp (tỷ đ) | 353 | 230 | 234 | 149 | 125 | 67 | 83 | 57 |
Lợi Nhuận Sau Thuế (tỷ đ) | 245 | 166 | 156 | 89 | 55 | 26 | 6 | 42 |
Dòng Tiền HĐKD (tỷ đ) | 1.583 | 408 | 232 | 985 | 1.279 | -362 | -7 | -35 |
Chất Lượng Lợi Nhuận TTM | 4,89x | 6,22x | 6,54x | 10,74x | 6,74x | -4,63x | 3,08x | 4,16x |
EPS TTM (đ) | 30.477 | 21.682 | 15.158 | 8.200 | 6.029 | 3.999 | 3.179 | 3.541 |
BVPS (đ) | 49.477 | 38.049 | 30.523 | 23.275 | 20.163 | 17.607 | 16.400 | 16.074 |
ROE TTM % | 61,6% | 57,0% | 49,7% | 35,2% | 29,9% | 22,7% | 19,4% | 22,0% |
↳ Biên lợi nhuận | 5,5% | 4,8% | 4,1% | 2,7% | 2,5% | 2,0% | 1,8% | 2,3% |
↳ Vòng quay tài sản | 1,19 lần | 1,42 lần | 1,57 lần | 1,28 lần | 1,34 lần | 1,49 lần | 1,68 lần | 1,36 lần |
↳ Đòn bẩy tài chính | 9,35 lần | 8,33 lần | 7,79 lần | 10,38 lần | 9,04 lần | 7,51 lần | 6,57 lần | 7,04 lần |
P/E TTM | 2,7x | 5,0x | 4,3x | 4,9x | 3,3x | 4,4x | 5,1x | 4,6x |
P/B | 1,66x | 2,84x | 2,14x | 1,72x | 0,98x | 0,99x | 0,98x | 1,01x |
F-Score | N/A | N/A | N/A | N/A | N/A | N/A | N/A | N/A |
Trang 1 / 1 (8 kỳ báo cáo)
Trang 1 / 1
Đang tải số liệu theo quý…
Xem báo cáo tài chính đầy đủ
Toàn bộ chỉ tiêu cân đối kế toán, kết quả kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ, theo quý và theo năm
Cùng ngành Ô tô và phụ tùng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HUTCông ty Cổ phần Tasco | 13.354 | 29,90 | 0,74 | 2,5% |
| HHSCông ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy | 4.113 | 46,90 | 0,25 | 0,5% |
| CTFCông ty Cổ phần City Auto | 1.684 | 108,60 | 1,54 | 1,4% |
| SVCCông ty Cổ phần Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn | 1.651 | 4,00 | 0,54 | 13,6% |
| DRCCông ty Cổ phần Cao su Đà Nẵng | 1.472 | 11,50 | 0,77 | 6,7% |
| SRCCông ty Cổ phần Cao su Sao Vàng | 1.312 | 52,00 | 2,32 | 4,5% |
| CSMCông ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam | 1.249 | 20,00 | 0,89 | 4,4% |
| GMACông ty Cổ phần G-Automobile | 1.072 | 61,00 | 2,30 | 3,8% |