Đang đo trạng thái thị trường…
VTJ
HNX - Thuốc láCông ty Cổ phần Thương mại và Đầu tư VI NA TA BA
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 11.400.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 11.400.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 41 tỷ đ
3.600 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 3.600 đtrần 3.900 đsàn 3.300 đKhối lượng 5
Tỷ số tài chính VTJ - Công ty Cổ phần Thương mại và Đầu tư VI NA TA BA
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 57 mã nhóm Hàng cá nhân & Gia dụng
Định giá
P/E—ngành 5,93
P/B0,42ngành 0,76
P/S4,63ngành 0,40
P/FCF—ngành 4,28
EV/EBITDA—ngành 5,21
Tỷ suất lợi nhuận trên giá-0,1%ngành 15,4%
Khả năng sinh lời
ROE-0,1%ngành 13,1%
ROA-0,1%ngành 4,8%
ROIC—ngành 11,9%
Biên lợi nhuận gộp1,7%ngành 16,0%
Biên lợi nhuận hoạt động-1,8%ngành 7,1%
Biên lợi nhuận ròng-0,7%ngành 4,7%
Biên dòng tiền tự do-6,4%ngành 1,5%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành5,66ngành 1,57
Khả năng trả lãi vay—ngành 7,44 lần
Nợ ròng trên EBITDA—ngành 1,49 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,08 lầnngành 0,89 lần
Độ dày vốn92,6%ngành 52,2%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ167,7%ngành 4,3%
Lợi nhuận so cùng kỳ-108,0%ngành 10,7%
EPS so cùng kỳ-107,7%ngành 0,5%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ-147,3%ngành -89,8%
Doanh thu, tăng kép 3 năm—ngành 3,8%
Doanh thu, tăng kép 5 năm—ngành 6,7%
Cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| PNJCông ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 8.930 | 3,10 | 0,64 | 20,8% |
| VGTTập đoàn Dệt May Việt Nam | 5.950 | 5,70 | 0,55 | 9,6% |
| TLGCông ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long | 5.357 | 11,50 | 2,11 | 18,3% |
| MSHCông ty Cổ phần May Sông Hồng | 3.848 | 5,60 | 1,62 | 29,0% |
| TNGCông ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG | 2.446 | 5,60 | 1,22 | 21,8% |
| PPHTổng Công ty Cổ phần Phong Phú | 2.164 | 3,80 | 0,91 | 23,6% |
| TCMCông ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công | 1.835 | 8,30 | 0,76 | 9,1% |
| RALCông ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông | 1.712 | 4,00 | 0,49 | 12,2% |