Đang đo trạng thái thị trường…
TNG
HNX - Hàng May mặcCông ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 128.731.266 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 128.731.266 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 2.446 tỷ đ
19.000 đ▼ 200 đ (-1,04%)
Tham chiếu 19.200 đtrần 21.100 đsàn 17.300 đKhối lượng 792.923
Cổ phiếu TNG - Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG
Biến động giá
+19,84%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 2.914 | 1.952 | 2.027 | 2.633 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 147 | 60 | 113 | 117 |
| EPS (đ) | 3.395 | 3.185 | 3.054 | 2.899 |
| ROE | 21.79% | 20.52% | 19.64% | 18.19% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường2.446 tỷ đ
P/E5,60x
P/B1,22x
EPS3.395 đ
Giá trị sổ sách15.583 đ
ROE21,8%
Khoảng giá 52 tuần15.677 đ đến 24.715 đ
So với đỉnh 52 tuần76,9%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+1 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-5 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-7 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+10,50-10,5
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
63.078.320
Room còn lại (cổ phiếu)
35.351.092
Đã dùng
44,0%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
145 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/10/2026 | Nhóm CĐL - Norges Bank | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 50.000 | — | 6.346.900 5,27% |
| 06/10/2026 | Nhóm CĐL - Norges Bank | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 200.000 | 6.296.900 4,89% |
| 14/07/2026 | Quỹ đầu tư Cổ phiếu Tăng trưởng Chiến lược VinaCapital | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 150.000 | 1.507.150 1,17% |
| 10/06/2026 | Gate Foundation Trust | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 150.000 | 6.396.900 4,97% |
| 15/05/2026 | Forum One - VinaCapital VietNam Fund | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 100.000 | — | 2.213.300 1,72% |
| 03/04/2026 | Quỹ đầu tư Cổ phiếu Hưng Thịnh VinaCapital | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 400.000 | — | 2.057.399 1,60% |
| 25/03/2026 | Nhóm CĐL - Norges Bank | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 150.000 | — | 6.511.700 5,06% |
| 13/03/2026 | Lưu Đức Huy Phó giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 80.000 | 31.418 0,03% |
| 13/03/2026 | Nguyễn Đức Mạnh Phó chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 3.923.000 | — | 15.500.152 12,04% |
| 07/01/2026 | Nhóm CĐL - Fides KTCU Private Investment Trust 1 | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 139.000 | 7.613.389 5,91% |
| 15/10/2025 | Nguyễn Đức Mạnh Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 751.891 | — | 11.577.152 8,99% |
| 15/10/2025 | Nguyễn Văn Thời Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 1.996.698 | — | 24.710.620 19,20% |
| 15/10/2025 | Nguyễn Thị Phương Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 29.387 | — | 151.346 |
| 15/10/2025 | Nguyễn Thúy Ngân Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 15.564 | — | 19.326 |
| 15/10/2025 | Trần Thị Thu Hà Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | 29.398 | — | 151.513 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| PNJCông ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 8.930 | 3,10 | 0,64 | 20,8% |
| VGTTập đoàn Dệt May Việt Nam | 5.950 | 5,70 | 0,55 | 9,6% |
| TLGCông ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long | 5.357 | 11,50 | 2,11 | 18,3% |
| MSHCông ty Cổ phần May Sông Hồng | 3.848 | 5,60 | 1,62 | 29,0% |
| PPHTổng Công ty Cổ phần Phong Phú | 2.164 | 3,80 | 0,91 | 23,6% |
| TCMCông ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công | 1.835 | 8,30 | 0,76 | 9,1% |
| RALCông ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông | 1.712 | 4,00 | 0,49 | 12,2% |
| VGGTổng Công Ty Cổ phần May Việt Tiến | 1.654 | 3,60 | 0,65 | 17,9% |