Đang đo trạng thái thị trường…
TLG
HOSE - Đồ gia dụng một lầnCông ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 96.528.340 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 96.528.340 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 5.357 tỷ đ
55.500 đ▼ 400 đ (-0,72%)
Tham chiếu 55.900 đtrần 59.800 đsàn 52.000 đKhối lượng 125.400
Cổ phiếu TLG - Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long
Biến động giá
+29,60%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 1.354 | 1.000 | 949 | 1.184 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 199 | 116 | 74 | 76 |
| EPS (đ) | 4.820 | 5.061 | 4.679 | 4.750 |
| ROE | 18.28% | 20.4% | 17.87% | 16.35% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường5.357 tỷ đ
P/E11,50x
P/B2,11x
EPS4.820 đ
Giá trị sổ sách26.365 đ
ROE18,3%
Khoảng giá 52 tuần43.075 đ đến 57.601 đ
So với đỉnh 52 tuần96,4%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+1 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-20 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-57 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+8,50-8,5
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
96.528.340
Room còn lại (cổ phiếu)
87.516.524
Đã dùng
9,3%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+1 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+1 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+7 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+2,90-2,9
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
96 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/09/2025 | Cô Cẩm Nguyệt Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 180.000 | — | 911.040 |
| 12/09/2025 | Trần Phương Nga Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 200.000 | — | 461.476 |
| 12/09/2025 | Phan Nhựt Phương Người có liên quan của Cô Cẩm Nguyệt (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Chồng | Người có liên quan | Đăng ký | 30.000 (đăng ký) | — | 683.194 |
| 10/09/2025 | Nguyễn Đình Tâm Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 100.000 | — | 551.893 |
| 09/09/2025 | Cô Gia Thọ Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 340.000 | — | 5.757.065 |
| 08/09/2025 | Nguyễn Ngọc Nhơn Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | 40.000 | — | 61.000 |
| 11/04/2025 | Nhóm CĐL - KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 1.000.000 | 3.765.650 4,36% |
| 08/01/2025 | Nhóm CĐL - KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 200.000 | — | 4.453.050 5,15% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| PNJCông ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 8.930 | 3,10 | 0,64 | 20,8% |
| VGTTập đoàn Dệt May Việt Nam | 5.950 | 5,70 | 0,55 | 9,6% |
| MSHCông ty Cổ phần May Sông Hồng | 3.848 | 5,60 | 1,62 | 29,0% |
| TNGCông ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG | 2.446 | 5,60 | 1,22 | 21,8% |
| PPHTổng Công ty Cổ phần Phong Phú | 2.164 | 3,80 | 0,91 | 23,6% |
| TCMCông ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công | 1.835 | 8,30 | 0,76 | 9,1% |
| RALCông ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông | 1.712 | 4,00 | 0,49 | 12,2% |
| VGGTổng Công Ty Cổ phần May Việt Tiến | 1.654 | 3,60 | 0,65 | 17,9% |