Đang đo trạng thái thị trường…
MSH
HOSE - Hàng May mặcCông ty Cổ phần May Sông Hồng
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 112.521.020 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 112.521.020 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 3.848 tỷ đ
34.200 đ▲ 700 đ (+2,09%)
Tham chiếu 33.500 đtrần 35.800 đsàn 31.200 đKhối lượng 315.700
Cổ phiếu MSH - Công ty Cổ phần May Sông Hồng
Biến động giá
+18,05%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 1.657 | 1.041 | 1.388 | 1.647 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 203 | 82 | 203 | 201 |
| EPS (đ) | 6.121 | 5.913 | 5.938 | 5.645 |
| ROE | 28.95% | 29.02% | 30.26% | 25.61% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường3.848 tỷ đ
P/E5,60x
P/B1,62x
EPS6.121 đ
Giá trị sổ sách21.143 đ
ROE29,0%
Khoảng giá 52 tuần29.650 đ đến 39.378 đ
So với đỉnh 52 tuần86,9%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+1 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+2 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-3 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-27 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+3,40-3,4
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
56.260.510
Room còn lại (cổ phiếu)
50.333.850
Đã dùng
10,5%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
37 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 06/02/2026 | Nguyễn Mạnh Tường Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 144.400 | — | 2.094.400 1,86% |
| 20/11/2025 | CTCP Chứng khoán FPT Người có liên quan của Nguyễn Thị Hạnh (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 1.196.035 | 12.000.000 10,67% |
| 16/09/2025 | CTCP Chứng khoán FPT Người có liên quan của Nguyễn Thị Hạnh (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 0 | 13.196.035 11,73% |
| 24/07/2025 | CTCP Chứng khoán FPT Người có liên quan của Nguyễn Thị Hạnh (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 519.670 | 13.196.035 11,73% |
| 02/07/2025 | CTCP Chứng khoán FPT Người có liên quan của Nguyễn Thị Hạnh (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 672.400 | 8.919.670 12,19% |
| 25/05/2025 | Nguyễn Mạnh Tường Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | 115.500 (đăng ký) | — | 1.300.000 |
| 20/05/2025 | Nguyễn Mạnh Tường Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 115.500 | — | 1.300.000 1,73% |
| 15/04/2025 | Nguyễn Mạnh Tường Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 300.000 | — | 1.164.600 |
| 25/03/2025 | Nguyễn Thị Hạnh Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 471.120 | 0 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| PNJCông ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 8.930 | 3,10 | 0,64 | 20,8% |
| VGTTập đoàn Dệt May Việt Nam | 5.950 | 5,70 | 0,55 | 9,6% |
| TLGCông ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long | 5.357 | 11,50 | 2,11 | 18,3% |
| TNGCông ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG | 2.446 | 5,60 | 1,22 | 21,8% |
| PPHTổng Công ty Cổ phần Phong Phú | 2.164 | 3,80 | 0,91 | 23,6% |
| TCMCông ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công | 1.835 | 8,30 | 0,76 | 9,1% |
| RALCông ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông | 1.712 | 4,00 | 0,49 | 12,2% |
| VGGTổng Công Ty Cổ phần May Việt Tiến | 1.654 | 3,60 | 0,65 | 17,9% |