Đang đo trạng thái thị trường…
VTE
UPCOM - Thiết bị viễn thôngCông ty Cổ phần VINACAP Kim Long
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 15.600.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 15.600.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 108 tỷ đ
6.900 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 6.900 đtrần 7.900 đsàn 5.900 đKhối lượng 1
Tỷ số tài chính VTE - Công ty Cổ phần VINACAP Kim Long
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 9 mã nhóm Thiết bị viễn thông
Định giá
P/E33,33ngành 11,46
P/B0,63ngành 0,66
P/S0,20ngành 0,29
P/FCF—
EV/EBITDA23,57ngành 8,34
Tỷ suất lợi nhuận trên giá3,0%ngành 7,1%
Khả năng sinh lời
ROE1,9%ngành 6,9%
ROA0,8%ngành 3,1%
ROIC—ngành 8,7%
Biên lợi nhuận gộp6,1%ngành 7,8%
Biên lợi nhuận hoạt động1,5%ngành 4,4%
Biên lợi nhuận ròng0,6%ngành 1,8%
Biên dòng tiền tự do-8,2%ngành -4,5%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,75ngành 1,70
Khả năng trả lãi vay—
Nợ ròng trên EBITDA10,20 lầnngành 0,63 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ1,24 lầnngành 0,92 lần
Độ dày vốn44,7%ngành 53,6%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ14,5%ngành 44,5%
Lợi nhuận so cùng kỳ68,8%ngành 50,7%
EPS so cùng kỳ68,3%ngành 45,0%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ-435,6%
Doanh thu, tăng kép 3 năm—ngành 41,8%
Doanh thu, tăng kép 5 năm-5,9%ngành 13,2%
Cùng ngành Công nghệ Thông tin
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| FPTCông ty Cổ phần FPT | 106.872 | 9,70 | 2,37 | 24,4% |
| CMGCông ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC | 4.600 | 12,10 | 1,10 | 9,1% |
| SAMCông ty Cổ phần SAM Holdings | 2.417 | 22,00 | 0,50 | 2,3% |
| SGTCông ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn | 1.539 | 20,40 | 0,62 | 3,1% |
| ELCCông ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM | 1.348 | 9,10 | 0,81 | 8,9% |
| VECTổng Công ty Cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam | 1.257 | 18,50 | 2,09 | 11,3% |
| ICTCông ty Cổ phần Viễn thông - Tin học Bưu điện | 550 | 10,70 | 0,84 | 7,8% |
| POTCông ty Cổ phần Thiết bị Bưu điện | 422 | 6,30 | 1,20 | 19,1% |