Đang đo trạng thái thị trường…
VPB
HOSE - Ngân hàngNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 10.000.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 10.000.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 241.000 tỷ đ
24.100 đ▲ 150 đ (+0,63%)
Tham chiếu 23.950 đtrần 25.600 đsàn 22.300 đKhối lượng 11.352.800
Báo cáo tài chính chi tiết - VPB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng
Báo cáo tài chính chi tiết - VPB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 60 kỳ, từ năm 2011.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 60 kỳ
1/8
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 60 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
70 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 30 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1.502.526,4 | 1.372.010,0 | 1.260.149,6 | 1.178.298,6 | 1.104.718,5 | 994.036,7 | 923.847,6 | 858.884,6 |
| Tiền mặt, vàng bạc, đá quí | 3.246,3 | 4.065,2 | 2.774,2 | 2.943,0 | 2.403,5 | 2.671,7 | 2.148,3 | 2.681,8 |
| Tiền gửi tại NHNN | 12.730,4 | 14.817,3 | 13.570,5 | 14.240,5 | 17.320,8 | 7.191,5 | 14.327,2 | 13.546,5 |
| 199.197,9 | 195.016,6 | 186.228,9 | 166.685,5 | 154.342,4 | 142.751,0 | 134.643,7 | 119.231,1 | |
| Tiền gửi tại các TCTD khác | 194.314,3 | 189.087,2 | 178.800,3 | 148.467,0 | 138.433,3 | 139.634,9 | 126.527,3 | 102.987,5 |
| Cho vay các TCTD khác | 4.883,6 | 5.929,4 | 7.428,6 | 18.218,6 | 15.909,1 | 3.116,1 | 8.116,4 | 16.243,5 |
| 27.155,8 | 24.890,8 | 23.960,1 | 19.289,9 | 14.361,4 | 16.623,3 | 13.111,0 | 10.549,1 | |
| Chứng khoán kinh doanh | 27.439,5 | 25.406,9 | 24.132,4 | 19.433,1 | 14.501,3 | 16.760,7 | 13.180,7 | 10.611,9 |
| Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh | -283,7 | -516,2 | -172,3 | -143,2 | -139,8 | -137,4 | -69,8 | -62,8 |
| Các công cụ chứng khoán phái sinh và các tài sản tài chính khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 61,3 | 0 | 0 |
| 1.140.006,7 | 1.021.232,1 | 926.472,7 | 879.072,2 | 811.930,9 | 713.554,8 | 681.404,2 | 619.865,9 | |
| Cho vay khách hàng | 1.161.401,5 | 1.040.917,2 | 943.901,6 | 896.411,8 | 829.126,7 | 729.968,9 | 697.771,1 | 635.344,6 |
| Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng | -21.394,9 | -19.685,1 | -17.429,0 | -17.339,6 | -17.195,8 | -16.414,1 | -16.367,0 | -15.478,7 |
| 876,8 | 911,8 | 1.351,4 | 831,8 | 925,7 | 746,2 | 799,8 | 797,1 | |
| Mua nợ | 883,4 | 918,7 | 1.361,6 | 838,1 | 932,7 | 751,8 | 805,9 | 827,1 |
| Dự phòng rủi ro hoạt động mua nợ | -6,6 | -6,9 | -10,2 | -6,3 | -7,0 | -5,6 | -6,0 | -30,0 |
| 62.911,5 | 65.833,1 | 64.434,1 | 57.364,0 | 73.755,9 | 57.972,6 | 52.783,1 | 58.056,4 | |
| Sẵn sàng để bán | 62.939,0 | 65.860,2 | 64.462,9 | 57.544,8 | 73.839,4 | 57.124,8 | 51.857,4 | 58.137,0 |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 100,0 | 1.092,9 | 992,9 | 0 |
| Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư | -27,5 | -27,1 | -28,9 | -180,8 | -183,5 | -245,2 | -67,3 | -80,6 |
| 1.322,2 | 192,0 | 192,0 | 189,2 | 189,2 | 189,2 | 189,2 | 189,2 | |
| Đầu tư dài hạn khác | 1.322,2 | 192,0 | 192,0 | 189,2 | 189,2 | 189,2 | 189,2 | 189,2 |
| 1.921,3 | 1.970,1 | 2.028,8 | 1.849,3 | 1.873,8 | 1.941,1 | 2.023,9 | 1.906,1 | |
| 1.405,4 | 1.430,2 | 1.479,3 | 1.357,5 | 1.354,0 | 1.396,0 | 1.437,1 | 1.363,7 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 3.832,9 | 3.770,1 | 3.777,9 | 3.551,1 | 3.460,7 | 3.439,6 | 3.406,8 | 3.251,0 |
| Hao mòn TSCĐHH | -2.427,5 | -2.339,9 | -2.298,6 | -2.193,6 | -2.106,7 | -2.043,6 | -1.969,7 | -1.887,3 |
| 515,9 | 539,8 | 549,6 | 491,8 | 519,8 | 545,1 | 586,8 | 542,4 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 2.255,8 | 2.237,4 | 2.205,2 | 2.133,0 | 2.119,7 | 2.096,1 | 2.086,2 | 1.986,0 |
| Hao mòn TSCĐVH | -1.739,9 | -1.697,5 | -1.655,6 | -1.641,3 | -1.599,9 | -1.551,0 | -1.499,4 | -1.443,6 |
| 53.157,7 | 43.081,1 | 39.136,9 | 35.833,1 | 27.614,8 | 50.333,8 | 22.417,3 | 32.061,3 | |
| Các khoản phải thu | 23.127,0 | 17.321,8 | 17.522,7 | 14.985,9 | 9.458,3 | 33.497,1 | 6.515,9 | 15.969,6 |
| Các khoản lãi, phí phải thu | 21.638,6 | 18.141,3 | 14.279,2 | 13.522,7 | 10.431,6 | 9.210,5 | 8.384,1 | 8.299,6 |
| Tài sản thuế TNDN hoãn lại | 1.125,9 | 1.229,7 | 1.143,7 | 1.139,5 | 1.161,4 | 1.198,7 | 1.195,8 | 1.305,0 |
| 7.458,8 | 6.579,3 | 6.381,7 | 6.405,5 | 6.816,4 | 6.687,0 | 6.547,7 | 6.795,0 | |
| Trong đó: Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0,1 | 4,1 | 16,3 | 28,4 | 41,3 | 60,7 |
| Dự phòng rủi ro cho các tài sản Có nội bảng khác | -192,6 | -190,9 | -190,4 | -220,5 | -252,9 | -259,3 | -226,2 | -307,8 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1.502.526,4 | 1.372.010,0 | 1.260.149,6 | 1.178.298,6 | 1.104.718,5 | 994.036,7 | 923.847,6 | 858.884,6 |
| Nợ phải trả | 1.311.311,0 | 1.185.405,2 | 1.079.874,0 | 1.018.753,3 | 952.535,8 | 842.823,3 | 776.572,4 | 716.644,7 |
| Các khoản nợ Chính phủ và NHNN | 77,2 | 1.063,5 | 15,3 | 38,0 | 4.346,1 | 939,6 | 5,7 | 26,0 |
| 348.140,7 | 311.527,9 | 295.199,5 | 283.240,3 | 229.364,7 | 186.491,2 | 201.756,4 | 167.416,1 | |
| Tiền gửi của các TCTD khác | 149.580,5 | 149.661,0 | 140.778,8 | 134.763,0 | 118.204,8 | 89.678,4 | 111.863,2 | 80.189,0 |
| Vay các TCTD khác | 198.560,2 | 161.866,8 | 154.420,7 | 148.477,3 | 111.159,9 | 96.812,8 | 89.893,2 | 87.227,1 |
| Tiền gửi của khách hàng | 732.887,4 | 682.719,4 | 628.044,6 | 585.833,0 | 600.774,2 | 552.374,0 | 485.666,5 | 475.782,3 |
| Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác | 1.197,6 | 1.025,3 | 843,4 | 1.089,7 | 572,8 | 0 | 28,1 | 1.266,0 |
| Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro | 69,9 | 38,3 | 16,4 | 10,8 | 7,5 | 9,2 | 10,9 | 13,0 |
| Phát hành giấy tờ có giá | 168.943,5 | 138.840,0 | 107.120,7 | 106.091,1 | 83.140,6 | 78.789,0 | 66.975,7 | 50.941,5 |
| 59.994,8 | 50.191,0 | 48.634,1 | 42.450,2 | 34.330,0 | 24.220,4 | 22.129,0 | 21.199,6 | |
| Các khoản lãi, phí phải trả | 22.052,6 | 17.139,2 | 15.150,5 | 12.763,0 | 12.822,0 | 11.502,7 | 10.415,0 | 8.167,2 |
| Thuế TNDN hoãn lại phải trả | 32,9 | 84,6 | 29,0 | 22,1 | 21,7 | 31,1 | 26,5 | 137,0 |
| Các khoản phải trả và công nợ khác | 37.909,3 | 32.967,2 | 33.454,6 | 29.665,1 | 21.486,3 | 12.686,6 | 11.687,5 | 12.895,4 |
| Vốn chủ sở hữu | 191.215,3 | 186.604,8 | 180.275,6 | 159.545,3 | 152.182,7 | 151.213,4 | 147.275,3 | 142.239,9 |
| 103.331,8 | 103.331,8 | 103.331,8 | 103.330,6 | 103.331,8 | 103.331,8 | 103.331,8 | 103.331,8 | |
| Vốn góp | 79.339,2 | 79.339,2 | 79.339,2 | 79.339,2 | 79.339,2 | 79.339,2 | 79.339,2 | 79.339,2 |
| Thặng dư vốn cổ phần | 23.992,5 | 23.992,5 | 23.992,5 | 23.991,4 | 23.992,5 | 23.992,5 | 23.992,5 | 23.992,5 |
| Các Quỹ | 18.625,0 | 18.612,3 | 18.601,9 | 14.583,8 | 14.574,8 | 14.569,4 | 14.565,6 | 11.675,2 |
| 56.362,6 | 52.157,6 | 45.969,6 | 36.056,7 | 28.790,2 | 27.901,4 | 24.007,6 | 22.284,7 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 56.362,6 | 52.157,6 | 45.969,6 | 36.056,7 | 28.790,2 | 27.901,4 | 24.007,6 | 22.284,7 |
| Lợi ích cổ đông không kiểm soát | 12.896,0 | 12.503,1 | 12.372,3 | 5.574,1 | 5.485,9 | 5.410,8 | 5.370,3 | 4.948,2 |
| Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn | 66.754,9 | 59.113,9 | 62.358,6 | 37.809,8 | 27.186,3 | 26.029,5 | 26.856,9 | 20.917,4 |
| Bảo lãnh tín dụng | 66.754,9 | 59.113,9 | 62.358,6 | 37.809,8 | 27.186,3 | 26.029,5 | 26.856,9 | 20.917,4 |
| Bảo lãnh vay vốn | 12.585,8 | 11.447,2 | 11.447,2 | 536,1 | 544,3 | 1.074,7 | 848,7 | 12,3 |
| Bảo lãnh khác | 54.169,1 | 47.666,6 | 50.911,4 | 37.273,7 | 26.642,0 | 24.954,8 | 26.008,2 | 20.905,0 |
| Cam kết tín dụng | 745.125,9 | 472.164,7 | 988.134,2 | 896.053,0 | 854.286,0 | 785.602,0 | 663.896,4 | 792.503,3 |
| 300.751,0 | 449.827,5 | 545.548,8 | 466.874,5 | 437.077,7 | 446.816,2 | 300.000,8 | 414.146,9 | |
| Cam kết mua ngoại tệ | 4.206,3 | 2.130,2 | 6.965,6 | 8.225,4 | 1.638,4 | 2.540,5 | 2.972,6 | 4.927,2 |
| Cam kết bán ngoại tệ | 3.325,3 | 758,6 | 9.281,7 | 4.262,9 | 3.212,9 | 1.951,5 | 1.955,9 | 2.074,9 |
| Cam kết hoán đổi ngoại tệ | 293.219,3 | 446.938,8 | 529.301,4 | 454.386,3 | 432.226,5 | 442.324,3 | 295.072,2 | 202.942,0 |
| Cam kết giao dịch tương lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 204.202,8 |
| Cam kết trong nghiệp vụ L/C | 30.053,0 | 21.894,8 | 19.751,5 | 17.086,1 | 15.830,9 | 19.128,7 | 16.461,0 | 27.350,7 |
| Cam kết khác | 414.321,9 | 442,4 | 422.833,8 | 412.092,4 | 401.377,4 | 319.657,0 | 347.434,6 | 351.005,7 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 474.602 | 11,40 | 1,91 | 16,8% |
| BIDNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 266.405 | 7,70 | 1,25 | 16,3% |
| TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam | 242.349 | 8,90 | 1,28 | 14,3% |
| CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 240.387 | 6,00 | 1,20 | 20,1% |
| MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 183.412 | 5,30 | 1,02 | 19,2% |
| STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc | 129.137 | 41,90 | 2,06 | 4,9% |
| ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 123.634 | 7,00 | 1,10 | 15,8% |
| LPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Lộc Phát Việt Nam | 120.686 | 10,70 | 2,80 | 26,2% |