Đang đo trạng thái thị trường…
VNT
HNX - Dịch vụ vận tảiCông ty Cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại Thương
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 16.644.097 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 16.644.097 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 499 tỷ đ
30.000 đ▼ 1.300 đ (-4,15%)
Tham chiếu 31.300 đtrần 34.400 đsàn 28.200 đKhối lượng 14.900
Tỷ số tài chính VNT - Công ty Cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại Thương
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 20 mã nhóm Dịch vụ vận tải
Định giá
P/E18,89ngành 8,49
P/B2,04ngành 0,76
P/S0,33ngành 0,36
P/FCF—ngành 9,69
EV/EBITDA13,64ngành 3,95
Tỷ suất lợi nhuận trên giá5,3%ngành 11,4%
Khả năng sinh lời
ROE10,8%ngành 8,6%
ROA3,7%ngành 3,8%
ROIC9,0%ngành 13,6%
Biên lợi nhuận gộp5,0%ngành 11,1%
Biên lợi nhuận hoạt động3,3%ngành 5,7%
Biên lợi nhuận ròng1,7%ngành 3,7%
Biên dòng tiền tự do-4,1%ngành 2,9%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,15ngành 1,59
Khả năng trả lãi vay—
Nợ ròng trên EBITDA4,44 lầnngành 0,07 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ1,93 lầnngành 0,97 lần
Độ dày vốn34,1%ngành 51,0%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ-0,8%ngành 20,1%
Lợi nhuận so cùng kỳ537,1%ngành 18,0%
EPS so cùng kỳ537,8%ngành 7,5%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ-257,3%ngành -48,0%
Doanh thu, tăng kép 3 năm12,4%ngành 19,0%
Doanh thu, tăng kép 5 năm—ngành 4,7%
Cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| ACVTổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP | 153.682 | 11,80 | 2,07 | 17,6% |
| MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | 72.876 | 26,40 | 3,49 | 13,2% |
| VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | 51.690 | 6,50 | 2,16 | 33,0% |
| GEECông ty Cổ phần Điện lực Gelex | 46.436 | 13,10 | 5,50 | 42,0% |
| GMDCông ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept | 37.077 | 9,80 | 1,56 | 16,0% |
| GEXCông ty Cổ phần Tập đoàn Gelex | 31.534 | 22,20 | 0,91 | 4,1% |
| PHPCông ty Cổ phần Cảng Hải Phòng | 15.334 | 12,50 | 2,07 | 16,5% |
| PVTTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 12.251 | 8,70 | 1,01 | 11,5% |