Đang đo trạng thái thị trường…
VIF
HNX - Lâm sản và Chế biến gỗTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 350.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 350.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 5.600 tỷ đ
16.000 đ▲ 900 đ (+5,96%)
Tham chiếu 15.100 đtrần 16.600 đsàn 13.600 đKhối lượng 31.500
Tỷ số tài chính VIF - Tổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 9 mã nhóm Lâm sản và Chế biến gỗ
Định giá
P/E11,36ngành 9,46
P/B1,10ngành 0,85
P/S2,80ngành 0,39
P/FCF—
EV/EBITDA8,89ngành 7,98
Tỷ suất lợi nhuận trên giá8,8%ngành 8,8%
Khả năng sinh lời
ROE9,7%ngành 7,2%
ROA8,5%ngành 4,5%
ROIC10,8%ngành 8,2%
Biên lợi nhuận gộp17,1%ngành 17,1%
Biên lợi nhuận hoạt động27,3%ngành 5,8%
Biên lợi nhuận ròng24,6%ngành 3,4%
Biên dòng tiền tự do—ngành 1,8%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành4,74ngành 2,00
Khả năng trả lãi vay—
Nợ ròng trên EBITDA-0,64 lầnngành 1,87 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,14 lầnngành 0,72 lần
Độ dày vốn87,5%ngành 58,1%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ9,5%ngành 9,5%
Lợi nhuận so cùng kỳ88,6%ngành 14,0%
EPS so cùng kỳ88,7%ngành 8,9%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—ngành -57,9%
Doanh thu, tăng kép 3 năm5,2%ngành 1,0%
Doanh thu, tăng kép 5 năm-0,8%ngành -0,8%
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 8.920 | 13,80 | 0,75 | 5,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| ACGCông ty Cổ phần Gỗ An Cường | 4.524 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |