Đang đo trạng thái thị trường…
VID
HOSE - Sản xuất giấyCông ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 40.836.069 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 40.836.069 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 163 tỷ đ
4.000 đ▼ 170 đ (-4,08%)
Tham chiếu 4.170 đtrần 4.460 đsàn 3.880 đKhối lượng 300
Tỷ số tài chính VID - Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 7 mã nhóm Sản xuất giấyChưa đủ bốn quý liền kề
Định giá
P/E—
P/B—ngành 1,24
P/S—ngành 0,91
P/FCF—
EV/EBITDA—
Tỷ suất lợi nhuận trên giá—ngành 11,7%
Khả năng sinh lời
ROE—ngành 10,9%
ROA—ngành 2,8%
ROIC—
Biên lợi nhuận gộp—ngành 17,7%
Biên lợi nhuận hoạt động—ngành 8,5%
Biên lợi nhuận ròng—ngành 3,5%
Biên dòng tiền tự do—
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành—ngành 1,91
Khả năng trả lãi vay—
Nợ ròng trên EBITDA—
Nợ phải trả trên vốn chủ—ngành 0,62 lần
Độ dày vốn—ngành 61,9%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ—
Lợi nhuận so cùng kỳ—
EPS so cùng kỳ—
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—
Doanh thu, tăng kép 3 năm—
Doanh thu, tăng kép 5 năm—
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 8.920 | 13,80 | 0,75 | 5,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |