Đang đo trạng thái thị trường…
VIB
HOSE - Ngân hàngNgân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 3.727.386.252 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 3.727.386.252 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 52.929 tỷ đ
14.200 đ▲ 150 đ (+1,07%)
Tham chiếu 14.050 đtrần 15.000 đsàn 13.100 đKhối lượng 5.024.500
Báo cáo tài chính chi tiết - VIB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam
Báo cáo tài chính chi tiết - VIB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 58 kỳ, từ năm 2011.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 58 kỳ
1/8
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 58 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
67 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 33 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 580.998,0 | 564.145,9 | 556.098,4 | 543.559,7 | 530.909,0 | 495.727,4 | 493.158,4 | 445.377,6 |
| Tiền mặt, vàng bạc, đá quí | 2.382,1 | 1.876,2 | 3.552,6 | 1.934,7 | 1.843,4 | 1.647,0 | 1.639,4 | 1.625,0 |
| Tiền gửi tại NHNN | 5.125,3 | 4.313,1 | 8.998,1 | 7.924,7 | 5.200,7 | 5.717,0 | 9.909,1 | 4.968,0 |
| 118.506,3 | 114.132,2 | 104.411,1 | 104.756,6 | 97.946,4 | 102.269,0 | 105.588,5 | 82.657,1 | |
| Tiền gửi tại các TCTD khác | 61.739,1 | 65.958,5 | 59.469,5 | 39.839,5 | 41.666,1 | 43.029,4 | 49.847,5 | 39.389,2 |
| Cho vay các TCTD khác | 56.767,2 | 48.173,7 | 44.941,6 | 64.917,0 | 56.280,2 | 59.239,6 | 55.741,0 | 43.268,0 |
| Các công cụ chứng khoán phái sinh và các tài sản tài chính khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 421,6 | 821,9 | 0 |
| 392.020,4 | 381.362,0 | 377.113,2 | 367.863,4 | 351.360,1 | 329.264,1 | 318.316,1 | 292.146,2 | |
| Cho vay khách hàng | 397.083,4 | 386.257,3 | 381.972,0 | 372.736,1 | 356.066,1 | 334.158,2 | 324.009,7 | 297.549,7 |
| Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng | -5.063,0 | -4.895,3 | -4.858,8 | -4.872,6 | -4.706,0 | -4.894,1 | -5.693,6 | -5.403,5 |
| 3,5 | 4,0 | 4,3 | 6,5 | 6,9 | 8,2 | 8,8 | 10,3 | |
| Mua nợ | 3,5 | 4,1 | 4,4 | 6,6 | 6,9 | 8,3 | 8,8 | 10,4 |
| Dự phòng rủi ro hoạt động mua nợ | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 |
| 49.276,4 | 49.089,1 | 51.149,5 | 53.170,1 | 67.210,4 | 49.438,6 | 50.344,3 | 57.909,6 | |
| Sẵn sàng để bán | 49.276,4 | 49.089,1 | 51.149,5 | 53.171,6 | 67.211,9 | 49.440,1 | 50.345,8 | 57.911,1 |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 0 | 0 | 0 | 42,4 | 42,4 | 42,4 | 42,4 | 42,4 |
| Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư | 0 | 0 | 0 | -43,9 | -43,9 | -43,9 | -43,9 | -43,9 |
| 69,5 | 69,5 | 69,5 | 69,5 | 69,5 | 69,5 | 69,5 | 69,5 | |
| Đầu tư dài hạn khác | 69,7 | 69,7 | 69,7 | 69,7 | 69,7 | 69,7 | 69,7 | 69,7 |
| Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn | -0,2 | -0,2 | -0,2 | -0,2 | -0,2 | -0,2 | -0,2 | -0,2 |
| 1.048,0 | 947,6 | 846,9 | 835,8 | 776,4 | 793,2 | 795,3 | 800,9 | |
| 585,8 | 586,7 | 548,9 | 540,1 | 490,9 | 500,3 | 493,2 | 496,4 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 1.341,5 | 1.322,0 | 1.260,8 | 1.349,7 | 1.277,6 | 1.274,8 | 1.252,5 | 1.230,9 |
| Hao mòn TSCĐHH | -755,7 | -735,3 | -711,9 | -809,7 | -786,6 | -774,5 | -759,3 | -734,5 |
| 462,2 | 360,9 | 297,9 | 295,7 | 285,5 | 292,9 | 302,1 | 304,5 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 1.049,7 | 927,2 | 843,5 | 823,2 | 794,4 | 784,8 | 777,0 | 762,4 |
| Hao mòn TSCĐVH | -587,4 | -566,3 | -545,6 | -527,5 | -508,9 | -492,0 | -475,0 | -457,9 |
| 2,1 | 2,2 | 2,2 | 2,3 | 2,3 | 2,3 | 2,4 | 2,4 | |
| Nguyên giá bất động sản đầu tư | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 |
| Hao mòn bất động sản đầu tư | -1,4 | -1,4 | -1,3 | -1,3 | -1,3 | -1,2 | -1,2 | -1,1 |
| 12.564,4 | 12.350,2 | 9.951,1 | 6.996,2 | 6.492,9 | 6.097,0 | 5.663,3 | 5.188,6 | |
| Các khoản phải thu | 5.045,2 | 5.878,7 | 4.017,1 | 2.379,2 | 1.983,5 | 1.913,7 | 1.952,7 | 1.686,3 |
| Các khoản lãi, phí phải thu | 4.695,7 | 4.260,8 | 3.902,3 | 2.869,4 | 3.006,4 | 2.959,8 | 2.572,3 | 2.420,9 |
| Tài sản thuế TNDN hoãn lại | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 0 |
| Tài sản có khác | 2.822,6 | 2.209,7 | 2.030,7 | 1.746,6 | 1.502,1 | 1.222,8 | 1.137,6 | 1.081,8 |
| Dự phòng rủi ro cho các tài sản Có nội bảng khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | -0,2 | -0,2 | -0,3 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 580.998,0 | 564.145,9 | 556.098,4 | 543.559,7 | 530.909,0 | 495.727,4 | 493.158,4 | 445.377,6 |
| Nợ phải trả | 533.160,2 | 515.001,9 | 509.193,7 | 498.299,9 | 487.281,3 | 452.084,1 | 451.296,6 | 405.435,5 |
| Các khoản nợ Chính phủ và NHNN | 24.335,6 | 13.859,8 | 10.980,8 | 13.178,6 | 14.424,0 | 9.747,1 | 18.586,9 | 2.191,9 |
| 142.929,1 | 141.546,5 | 157.509,0 | 138.500,9 | 127.689,2 | 123.869,4 | 123.200,6 | 113.853,1 | |
| Tiền gửi của các TCTD khác | 104.084,3 | 105.880,1 | 117.968,3 | 97.026,7 | 99.715,0 | 101.768,0 | 94.513,7 | 91.674,4 |
| Vay các TCTD khác | 38.844,8 | 35.666,4 | 39.540,7 | 41.474,2 | 27.974,2 | 22.101,4 | 28.686,9 | 22.178,8 |
| Tiền gửi của khách hàng | 317.451,5 | 316.373,8 | 294.577,7 | 307.929,2 | 304.393,0 | 282.298,0 | 276.308,3 | 255.632,6 |
| Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác | 167,7 | 247,6 | 105,6 | 364,2 | 47,0 | 0 | 0 | 262,3 |
| Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro | 2,7 | 3,0 | 3,3 | 3,4 | 3,5 | 5,0 | 5,4 | 5,7 |
| Phát hành giấy tờ có giá | 37.970,7 | 34.770,7 | 35.070,7 | 27.145,0 | 29.200,0 | 25.800,0 | 23.262,6 | 21.955,7 |
| 10.302,9 | 8.200,5 | 10.946,7 | 11.178,7 | 11.524,6 | 10.364,6 | 9.932,8 | 11.534,2 | |
| Các khoản lãi, phí phải trả | 6.886,6 | 5.465,3 | 4.298,8 | 4.542,6 | 4.130,8 | 3.995,4 | 3.382,8 | 4.294,0 |
| Các khoản phải trả và công nợ khác | 3.416,4 | 2.735,2 | 6.647,9 | 6.636,1 | 7.393,8 | 6.369,2 | 6.550,0 | 7.240,2 |
| Vốn chủ sở hữu | 47.837,8 | 49.144,1 | 46.904,7 | 45.259,8 | 43.627,7 | 43.643,3 | 41.861,8 | 39.942,1 |
| 34.042,0 | 34.042,0 | 34.042,0 | 34.042,0 | 29.793,0 | 29.793,0 | 29.793,0 | 29.793,0 | |
| Vốn góp | 34.040,1 | 34.040,1 | 34.040,1 | 34.040,1 | 29.791,3 | 29.791,3 | 29.791,3 | 29.791,3 |
| Thặng dư vốn cổ phần | 1,9 | 1,9 | 1,9 | 1,9 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| Các Quỹ | 6.815,1 | 5.346,7 | 5.346,7 | 5.346,7 | 5.772,6 | 5.763,0 | 4.333,3 | 4.333,3 |
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 0,1 | -1,9 | 0 | -2,6 | -9,9 | -3,3 | 0 | -7,7 |
| 6.980,6 | 9.757,2 | 7.516,0 | 5.873,6 | 8.072,1 | 8.090,5 | 7.735,4 | 5.823,4 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 6.980,6 | 9.757,2 | 7.516,0 | 5.873,6 | 8.072,1 | 8.090,5 | 7.735,4 | 5.823,4 |
| Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn | 15.873,0 | 14.998,3 | 13.836,9 | 11.454,7 | 9.489,8 | 8.672,1 | 7.185,6 | 6.172,6 |
| Bảo lãnh tín dụng | 15.873,0 | 14.998,3 | 13.836,9 | 11.454,7 | 9.489,8 | 8.672,1 | 7.185,6 | 6.172,6 |
| Bảo lãnh khác | 15.873,0 | 14.998,3 | 13.836,9 | 11.454,7 | 9.489,8 | 8.672,1 | 7.185,6 | 6.172,6 |
| Cam kết tín dụng | 470.183,3 | 561.060,6 | 469.100,8 | 355.937,1 | 432.593,6 | 507.171,9 | 416.291,5 | 394.929,8 |
| 382.318,3 | 485.462,8 | 391.971,9 | 284.156,7 | 360.048,7 | 434.956,0 | 345.248,7 | 343.314,7 | |
| Cam kết mua ngoại tệ | 14.475,3 | 15.264,2 | 8.575,4 | 7.295,6 | 14.771,6 | 13.957,0 | 9.093,5 | 2.518,8 |
| Cam kết bán ngoại tệ | 13.572,8 | 16.150,6 | 4.764,1 | 6.698,0 | 13.939,4 | 14.786,4 | 7.688,4 | 1.986,9 |
| Cam kết hoán đổi ngoại tệ | 354.270,1 | 454.048,0 | 378.632,4 | 270.163,0 | 331.337,7 | 406.212,5 | 328.466,7 | 338.809,1 |
| Cam kết trong nghiệp vụ L/C | 3.828,5 | 3.103,2 | 3.582,9 | 3.404,9 | 2.586,1 | 4.153,3 | 2.750,6 | 1.607,2 |
| Cam kết khác | 84.036,5 | 72.494,6 | 73.546,0 | 68.375,5 | 69.958,8 | 68.062,5 | 68.292,3 | 50.007,9 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 474.602 | 11,40 | 1,91 | 16,8% |
| BIDNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 266.405 | 7,70 | 1,25 | 16,3% |
| TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam | 242.349 | 8,90 | 1,28 | 14,3% |
| VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 241.000 | 6,40 | 1,00 | 15,6% |
| CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 240.387 | 6,00 | 1,20 | 20,1% |
| MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 183.412 | 5,30 | 1,02 | 19,2% |
| STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc | 129.137 | 41,90 | 2,06 | 4,9% |
| ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 123.634 | 7,00 | 1,10 | 15,8% |