iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
VIB
HOSE - Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 3.727.386.252 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 3.727.386.252 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 52.929 tỷ đ
14.200 đ▲ 150 đ (+1,07%)
Tham chiếu 14.050 đtrần 15.000 đsàn 13.100 đKhối lượng 5.024.500

Cổ phiếu VIB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam

Biến động giá
-10,62%
0%19/1022/0422/10
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ
Chỉ tiêuQ2/2026Q1/2026Q4/2025Q3/2025
Doanh thu thuần (tỷ đ)5.3675.8605.2825.008
Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ)1.9052.2411.6481.625
EPS (đ)2.1802.2302.1402.221
ROE15.51%15.44%15.53%16.7%
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường52.929 tỷ đ
P/E6,50x
P/B1,01x
EPS2.180 đ
Giá trị sổ sách14.053 đ
ROE15,5%
Khoảng giá 52 tuần12.922 đ đến 16.623 đ
So với đỉnh 52 tuần85,4%
Chất lượng tài chính
Độ dày vốn
Xem phân tích cơ bản đầy đủ
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026
Mua ròng 1 phiên
+8 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+77 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+203 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+202 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+51,50-51,5
29/07/202623/10/2026
tỷ đ
Room ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
186.395.773
Room còn lại (cổ phiếu)
42.699.517
Đã dùng
77,1%

Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.

Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.

Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026
Mua ròng 1 phiên
+2 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+1 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-41 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+18 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+17,40-17,4
29/07/202623/10/2026
tỷ đ

Giao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.

Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
158 công bố
NgàyNgười giao dịchLoạiCông bốMua (cổ phiếu)Bán (cổ phiếu)Nắm giữ sau
11/09/2026
Nguyễn Minh Huệ
Người phụ trách công bố thông tin
Người nội bộKết quả9.611—224.525
11/09/2026
Hàn Ngọc Vũ
Tổng giám đốc
Người nội bộKết quả34.586—7.367.005
0,22%
11/09/2026
Nguyễn Thị Mộng Tường
Phó tổng giám đốc
Người nội bộKết quả590.000—1.050.083
11/09/2026
Trần Tuấn Minh
Phó tổng giám đốc
Người nội bộKết quả66.084—6.599.451
11/09/2026
Phạm Thị Minh Huệ
Kế toán trưởng
Người nội bộKết quả41.997—700.950
11/09/2026
Trần Hữu Thuận
Phó tổng giám đốc
Người nội bộKết quả15.002—34.084
11/09/2026
Nguyễn Xuân Dũng
Phó tổng giám đốc
Người nội bộĐăng ký1.500.000 (đăng ký)—2.565.101
11/09/2026
Ân Thanh Sơn
Phó tổng giám đốc
Người nội bộĐăng ký78.600 (đăng ký)—5.514.196
9,50%
10/09/2026
Đỗ Xuân Thụ
Người có liên quan của Đỗ Xuân Hoàng (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Bố
Người có liên quanKết quả—327.69033.760.132
0,99%
21/05/2026
CTCP UNICAP
Cổ đông lớnThay đổi sở hữu31.768.162—149.553.522
4,39%
08/05/2026
Đặng Thị Thu Hà
Người có liên quan của Đặng Văn Sơn (Phó chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Vợ
Người có liên quanKết quả3.000.000—109.840.623
3,23%
21/04/2026
CTCP Unicap
Cổ đông lớnThay đổi sở hữu16.820.000—117.785.360
3,46%
21/04/2026
Nguyễn Thùy Nga
Cổ đông lớnThay đổi sở hữu17.865.300—129.073.748
3,40%
20/04/2026
Đặng Minh Trang
Người có liên quan của Đặng Văn Sơn (Phó chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Con
Người có liên quanKết quả—5.601.9600
26/12/2025
CTCP Unicap
Cổ đông lớnThay đổi sở hữu—15.000.000100.965.360
2,97%

Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.

Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Xem các gói
…

Cùng ngành Ngân hàng

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam474.60211,40
BIDNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam266.4057,70
TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam242.3498,90
VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng241.0006,40
CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam240.3876,00
MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội183.4125,30
STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc129.13741,90
ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu123.6347,00