Đang đo trạng thái thị trường…
VIB
HOSE - Ngân hàngNgân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 3.727.386.252 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 3.727.386.252 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 52.929 tỷ đ
14.200 đ▲ 150 đ (+1,07%)
Tham chiếu 14.050 đtrần 15.000 đsàn 13.100 đKhối lượng 5.024.500
Cổ phiếu VIB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam
Biến động giá
-10,62%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 5.367 | 5.860 | 5.282 | 5.008 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 1.905 | 2.241 | 1.648 | 1.625 |
| EPS (đ) | 2.180 | 2.230 | 2.140 | 2.221 |
| ROE | 15.51% | 15.44% | 15.53% | 16.7% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường52.929 tỷ đ
P/E6,50x
P/B1,01x
EPS2.180 đ
Giá trị sổ sách14.053 đ
ROE15,5%
Khoảng giá 52 tuần12.922 đ đến 16.623 đ
So với đỉnh 52 tuần85,4%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+8 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+77 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+203 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+202 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+51,50-51,5
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
186.395.773
Room còn lại (cổ phiếu)
42.699.517
Đã dùng
77,1%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+2 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+1 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-41 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+18 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+17,40-17,4
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
158 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/09/2026 | Nguyễn Minh Huệ Người phụ trách công bố thông tin | Người nội bộ | Kết quả | 9.611 | — | 224.525 |
| 11/09/2026 | Hàn Ngọc Vũ Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 34.586 | — | 7.367.005 0,22% |
| 11/09/2026 | Nguyễn Thị Mộng Tường Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 590.000 | — | 1.050.083 |
| 11/09/2026 | Trần Tuấn Minh Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 66.084 | — | 6.599.451 |
| 11/09/2026 | Phạm Thị Minh Huệ Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | 41.997 | — | 700.950 |
| 11/09/2026 | Trần Hữu Thuận Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 15.002 | — | 34.084 |
| 11/09/2026 | Nguyễn Xuân Dũng Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Đăng ký | 1.500.000 (đăng ký) | — | 2.565.101 |
| 11/09/2026 | Ân Thanh Sơn Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Đăng ký | 78.600 (đăng ký) | — | 5.514.196 9,50% |
| 10/09/2026 | Đỗ Xuân Thụ Người có liên quan của Đỗ Xuân Hoàng (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Bố | Người có liên quan | Kết quả | — | 327.690 | 33.760.132 0,99% |
| 21/05/2026 | CTCP UNICAP | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 31.768.162 | — | 149.553.522 4,39% |
| 08/05/2026 | Đặng Thị Thu Hà Người có liên quan của Đặng Văn Sơn (Phó chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Kết quả | 3.000.000 | — | 109.840.623 3,23% |
| 21/04/2026 | CTCP Unicap | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 16.820.000 | — | 117.785.360 3,46% |
| 21/04/2026 | Nguyễn Thùy Nga | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 17.865.300 | — | 129.073.748 3,40% |
| 20/04/2026 | Đặng Minh Trang Người có liên quan của Đặng Văn Sơn (Phó chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | — | 5.601.960 | 0 |
| 26/12/2025 | CTCP Unicap | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 15.000.000 | 100.965.360 2,97% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 474.602 | 11,40 | 1,91 | 16,8% |
| BIDNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 266.405 | 7,70 | 1,25 | 16,3% |
| TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam | 242.349 | 8,90 | 1,28 | 14,3% |
| VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 241.000 | 6,40 | 1,00 | 15,6% |
| CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 240.387 | 6,00 | 1,20 | 20,1% |
| MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 183.412 | 5,30 | 1,02 | 19,2% |
| STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc | 129.137 | 41,90 | 2,06 | 4,9% |
| ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 123.634 | 7,00 | 1,10 | 15,8% |