Đang đo trạng thái thị trường…
VCM
HNX - Máy công nghiệpCông ty Cổ phần BV Life
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 12.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 12.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 74 tỷ đ
6.200 đ▲ 500 đ (+8,77%)
Tham chiếu 5.700 đtrần 6.200 đsàn 5.200 đKhối lượng 108
Cổ phiếu VCM - Công ty Cổ phần BV Life
Biến động giá
-38,00%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 116 | 155 | 32 | 79 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 2 | 3 | -2 | 31 |
| EPS (đ) | 2.834 | 2.837 | 2.612 | 5.583 |
| ROE | 14.19% | 14.22% | 13.25% | 32.06% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường74 tỷ đ
P/E2,20x
P/B0,31x
EPS2.834 đ
Giá trị sổ sách19.976 đ
ROE14,2%
Khoảng giá 52 tuần5.300 đ đến 11.200 đ
So với đỉnh 52 tuần55,4%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
47 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/11/2025 | Trần Quang Vũ | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 565.000 | — | 1.621.000 13,51% |
| 21/11/2025 | Bùi Mạnh Hùng | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 550.000 | — | 1.713.800 14,28% |
| 03/10/2025 | CTCP Tập đoàn Bách Việt Người có liên quan của Lưu Vũ Trường Đạm (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 566.200 | — | 566.200 9,44% |
| 03/10/2025 | Bùi Mạnh Hùng | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 911.800 | — | 1.163.800 19,40% |
| 03/10/2025 | Nguyễn Thanh Hương | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 1.064.900 | — | 1.331.900 22,20% |
| 03/10/2025 | Nguyễn Thị Hà Giang | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 989.340 | — | 1.200.140 19,98% |
| 03/10/2025 | Trần Quang Vũ | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 800.000 | — | 1.056.000 17,61% |
| 03/10/2025 | Đỗ Tuấn Anh | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 800.000 | 0 0,00% |
| 03/10/2025 | Trịnh Kiều Trang | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 911.800 | 0 0,00% |
| 03/10/2025 | Công ty cổ phần đầu tư và dịch vụ Areca Việt Nam Người có liên quan của Nguyễn Thị Thùy Hương (Kế toán trưởng) | Người có liên quan | Kết quả | — | 282.200 | 0 0,00% |
| 02/10/2025 | Công ty cổ phần BV Invest Người có liên quan của Nguyễn Thị Thùy Hương (Kế toán trưởng) | Người có liên quan | Kết quả | — | 284.000 | 0 0,00% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| ACVTổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP | 153.682 | 11,80 | 2,07 | 17,6% |
| MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | 72.876 | 26,40 | 3,49 | 13,2% |
| VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | 51.690 | 6,50 | 2,16 | 33,0% |
| GEECông ty Cổ phần Điện lực Gelex | 46.436 | 13,10 | 5,50 | 42,0% |
| GMDCông ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept | 37.077 | 9,80 | 1,56 | 16,0% |
| GEXCông ty Cổ phần Tập đoàn Gelex | 31.534 | 22,20 | 0,91 | 4,1% |
| PHPCông ty Cổ phần Cảng Hải Phòng | 15.334 | 12,50 | 2,07 | 16,5% |
| PVTTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 12.251 | 8,70 | 1,01 | 11,5% |