Đang đo trạng thái thị trường…
VAV
UPCOM - NướcCông ty Cổ phần VIWACO
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 47.999.995 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 47.999.995 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.478 tỷ đ
30.800 đ▲ 300 đ (+0,98%)
Tham chiếu 30.500 đtrần 35.000 đsàn 26.000 đKhối lượng 100
Tỷ số tài chính VAV - Công ty Cổ phần VIWACO
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 41 mã nhóm Nước
Định giá
P/E9,31ngành 9,56
P/B1,71ngành 1,46
P/S1,30ngành 1,37
P/FCF30,95ngành 12,48
EV/EBITDA4,50ngành 6,48
Tỷ suất lợi nhuận trên giá10,7%ngành 10,1%
Khả năng sinh lời
ROE18,3%ngành 13,8%
ROA11,8%ngành 8,0%
ROIC28,4%ngành 11,6%
Biên lợi nhuận gộp19,5%ngành 35,3%
Biên lợi nhuận hoạt động18,2%ngành 18,0%
Biên lợi nhuận ròng14,0%ngành 12,5%
Biên dòng tiền tự do4,2%ngành 3,7%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,64ngành 1,31
Khả năng trả lãi vay—
Nợ ròng trên EBITDA-0,94 lầnngành 0,41 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,55 lầnngành 0,66 lần
Độ dày vốn64,4%ngành 60,2%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ3,5%ngành 5,1%
Lợi nhuận so cùng kỳ-31,1%ngành 16,6%
EPS so cùng kỳ-54,1%ngành 13,9%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ-64,8%ngành -51,4%
Doanh thu, tăng kép 3 năm16,6%ngành 6,3%
Doanh thu, tăng kép 5 năm11,4%ngành 6,2%
Cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GASTổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần | 188.934 | 14,90 | 2,69 | 18,1% |
| POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | 38.501 | 6,40 | 0,86 | 13,5% |
| REECông ty Cổ phần Cơ điện Lạnh | 28.591 | 10,80 | 1,11 | 10,3% |
| PGVTổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần | 24.995 | 4,70 | 1,23 | 26,1% |
| BWECông ty Cổ phần - Tổng công ty Nước - Môi trường Bình Dương | 10.569 | 8,60 | 1,45 | 16,9% |
| VSHCông ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 9.757 | 10,40 | 1,91 | 18,3% |
| TDMCông ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một | 7.259 | 42,40 | 2,57 | 6,1% |
| DTKTổng Công ty Điện lực TKV - Công ty Cổ phần | 6.964 | 8,20 | 0,77 | 9,4% |