Đang đo trạng thái thị trường…
UNI
HNX - Dịch vụ Máy tínhCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Sao Mai Việt
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 42.617.632 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 42.617.632 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 281 tỷ đ
6.600 đ▼ 400 đ (-5,71%)
Tham chiếu 7.000 đtrần 7.700 đsàn 6.300 đKhối lượng 200
Tỷ số tài chính UNI - Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Sao Mai Việt
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 11 mã nhóm Phần mềm & Dịch vụ Máy tính
Định giá
P/E—ngành 10,74
P/B0,65ngành 0,65
P/S30,34ngành 1,05
P/FCF—
EV/EBITDA—ngành 7,35
Tỷ suất lợi nhuận trên giá-0,1%ngành 8,3%
Khả năng sinh lời
ROE-0,0%ngành 7,9%
ROA-0,0%ngành 2,6%
ROIC—
Biên lợi nhuận gộp41,8%ngành 18,3%
Biên lợi nhuận hoạt động6,2%ngành 7,2%
Biên lợi nhuận ròng-1,5%ngành 3,9%
Biên dòng tiền tự do—ngành -4,2%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành6,32ngành 1,55
Khả năng trả lãi vay—
Nợ ròng trên EBITDA—ngành 0,64 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ1,09 lầnngành 1,41 lần
Độ dày vốn47,9%ngành 41,6%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ607,6%ngành 4,5%
Lợi nhuận so cùng kỳ—ngành 10,5%
EPS so cùng kỳ—ngành 0,9%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—
Doanh thu, tăng kép 3 năm—ngành 7,7%
Doanh thu, tăng kép 5 năm—
Cùng ngành Công nghệ Thông tin
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| FPTCông ty Cổ phần FPT | 106.872 | 9,70 | 2,37 | 24,4% |
| CMGCông ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC | 4.600 | 12,10 | 1,10 | 9,1% |
| SAMCông ty Cổ phần SAM Holdings | 2.417 | 22,00 | 0,50 | 2,3% |
| SGTCông ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn | 1.539 | 20,40 | 0,62 | 3,1% |
| ELCCông ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM | 1.348 | 9,10 | 0,81 | 8,9% |
| VECTổng Công ty Cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam | 1.257 | 18,50 | 2,09 | 11,3% |
| ICTCông ty Cổ phần Viễn thông - Tin học Bưu điện | 550 | 10,70 | 0,84 | 7,8% |
| POTCông ty Cổ phần Thiết bị Bưu điện | 422 | 6,30 | 1,20 | 19,1% |