Đang đo trạng thái thị trường…
UNI
HNX - Dịch vụ Máy tínhCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Sao Mai Việt
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 42.617.632 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 42.617.632 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 281 tỷ đ
6.600 đ▼ 400 đ (-5,71%)
Tham chiếu 7.000 đtrần 7.700 đsàn 6.300 đKhối lượng 200
Cổ phiếu UNI - Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Sao Mai Việt
Biến động giá
-12,00%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 6 | 0 | 1 | 2 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 1 | -1 | -0 | 0 |
| EPS (đ) | -3 | -23 | -1 | -6 |
| ROE | -0.03% | -0.22% | -0.01% | -0.06% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường281 tỷ đ
P/E—
P/B0,65x
EPS-3 đ
Giá trị sổ sách10.172 đ
ROE0,0%
Khoảng giá 52 tuần6.000 đ đến 11.500 đ
So với đỉnh 52 tuần57,4%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
70 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 02/07/2026 | Vũ Thanh Thảo Người có liên quan của Nguyễn Thị Lệ Thanh (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | — | 6.100.000 | 3.900.000 9,15% |
| 02/07/2026 | CTCP Chứng khoán Thành Công Người có liên quan của Vũ Thị Như Mai (Tổng giám đốc) | Người có liên quan | Kết quả | 6.100.000 | — | 6.100.000 14,31% |
| 08/06/2026 | Nguyễn Thị Kim Tuyến | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 4.879.400 | — | 5.195.500 12,19% |
| 08/06/2026 | Nguyễn Thị Kim Tuyến | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 4.879.400 | — | 4.879.400 11,45% |
| 08/06/2026 | Nguyễn Đắc Long | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 4.834.500 | 3.165.500 7,43% |
| 05/06/2026 | Nguyễn Thị Thanh Tâm | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 3.744.200 | — | 9.172.800 21,53% |
| 05/06/2026 | Vũ Thị Lan | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 3.740.000 | 0 0,00% |
| 04/06/2026 | Nguyễn Thị Thanh Tâm | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 5.428.600 | — | 5.428.600 12,74% |
| 04/06/2026 | Vũ Thị Lan | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 5.260.000 | 3.740.000 8,78% |
| 02/06/2026 | Vũ Thanh Thảo Người có liên quan của Nguyễn Thị Lệ Thanh (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | 10.000.000 | — | 10.000.000 23,46% |
| 01/06/2026 | Nguyễn Thị Hồng Lý | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 3.843.500 | 4.867.200 11,42% |
| 29/05/2026 | Nguyễn Thị Hồng Lý | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 1.289.300 | 8.710.700 20,44% |
| 12/12/2025 | Vũ Thanh Thảo Người có liên quan của Nguyễn Thị Lệ Thanh (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Đăng ký | — | 1.377.892 (đăng ký) | 0 0,00% |
| 01/12/2025 | Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Tổng hợp Nhân Nghĩa | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 446.236 | — | 9.298.081 21,82% |
| 01/12/2025 | Vũ Thị Như Mai Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 3.446.236 | 0 0,00% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Công nghệ Thông tin
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| FPTCông ty Cổ phần FPT | 106.872 | 9,70 | 2,37 | 24,4% |
| CMGCông ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC | 4.600 | 12,10 | 1,10 | 9,1% |
| SAMCông ty Cổ phần SAM Holdings | 2.417 | 22,00 | 0,50 | 2,3% |
| SGTCông ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn | 1.539 | 20,40 | 0,62 | 3,1% |
| ELCCông ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM | 1.348 | 9,10 | 0,81 | 8,9% |
| VECTổng Công ty Cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam | 1.257 | 18,50 | 2,09 | 11,3% |
| ICTCông ty Cổ phần Viễn thông - Tin học Bưu điện | 550 | 10,70 | 0,84 | 7,8% |
| POTCông ty Cổ phần Thiết bị Bưu điện | 422 | 6,30 | 1,20 | 19,1% |