Đang đo trạng thái thị trường…
TVS
HOSE - Môi giới chứng khoánCông ty Cổ phần Chứng khoán Thiên Việt
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 244.643.477 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 244.643.477 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 3.254 tỷ đ
13.300 đ▲ 300 đ (+2,31%)
Tham chiếu 13.000 đtrần 13.900 đsàn 12.100 đKhối lượng 36.800
Cổ phiếu TVS - Công ty Cổ phần Chứng khoán Thiên Việt
Biến động giá
-3,41%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 177 | 259 | 229 | 376 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 3 | 2 | 10 | 181 |
| EPS (đ) | 857 | 1.092 | 1.429 | 2.284 |
| ROE | 6.5% | 8.26% | 9.75% | 14.69% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường3.254 tỷ đ
P/E15,50x
P/B1,01x
EPS857 đ
Giá trị sổ sách13.174 đ
ROE6,5%
Khoảng giá 52 tuần11.963 đ đến 15.600 đ
So với đỉnh 52 tuần85,3%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-3 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-3 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+2,10-2,1
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
119.875.303
Room còn lại (cổ phiếu)
77.267.744
Đã dùng
35,5%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-1 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,50-0,5
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
82 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/06/2026 | Bùi Thành Trung Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 150.000 | — | 248.560 |
| 16/06/2026 | Bùi Thế Toàn Giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 40.000 | — | 29.984 |
| 16/06/2026 | Ngô Nhật Minh Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 250.000 | — | 645.915 |
| 16/06/2026 | Bùi Thị Trang Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 20.000 | — | 32.947 |
| 16/06/2026 | Lê Thị Tuyết Nhung Người phụ trách công bố thông tin | Người nội bộ | Kết quả | 30.000 | — | 55.009 |
| 16/06/2026 | Đỗ Minh Tiến Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | 90.000 | — | 90.000 |
| 16/06/2026 | Trần Vinh Quang Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 200.000 | — | 815.571 |
| 16/06/2026 | Nguyễn Thanh Thảo Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 600.000 | — | 862.081 |
| 07/01/2026 | Wardhaven Vietnam Fund | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 525.000 | 11.195.837 4,99% |
| 14/11/2025 | Phạm Hồng Hải Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 40.000 | — | 88.000 |
| 14/11/2025 | Bùi Thị Trang Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 10.000 | — | 11.560 |
| 14/11/2025 | Ngô Nhật Minh Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 40.000 | — | 353.496 |
| 14/11/2025 | Trần Vinh Quang Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 40.000 | — | 549.617 |
| 10/11/2025 | Bùi Thế Toàn Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 10.000 | — | 23.200 |
| 10/11/2025 | Lê Thị Tuyết Nhung Người phụ trách công bố thông tin | Người nội bộ | Kết quả | 10.000 | — | 22.330 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Dịch vụ tài chính
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| TCXCông ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ Thương | 97.883 | 13,40 | 1,78 | 13,3% |
| VCKCông ty Cổ phần Chứng Khoán VPS | 68.056 | 15,20 | 2,18 | 14,4% |
| SSICông ty Cổ phần Chứng khoán SSI | 59.876 | 10,40 | 1,23 | 11,8% |
| VPXCông ty Cổ phần Chứng khoán VPBank | 44.906 | 9,00 | 1,26 | 14,0% |
| VIXCông ty Cổ phần Chứng khoán VIX | 32.675 | 7,90 | 0,95 | 12,1% |
| HCMCông ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 26.447 | 19,60 | 1,77 | 9,0% |
| VCICông ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap | 22.584 | 15,50 | 1,31 | 8,5% |
| VNDCông ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 20.932 | 7,80 | 0,98 | 12,6% |