Đang đo trạng thái thị trường…
TKU
HNX - NhômCông ty Cổ phần Công nghiệp Tung Kuang
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 46.881.398 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 46.881.398 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 642 tỷ đ
13.700 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 13.700 đtrần 15.000 đsàn 12.400 đKhối lượng 6
Tỷ số tài chính TKU - Công ty Cổ phần Công nghiệp Tung Kuang
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 41 mã nhóm Kim loại
Định giá
P/E33,25ngành 9,20
P/B1,19ngành 0,60
P/S1,09ngành 0,14
P/FCF—ngành 4,38
EV/EBITDA12,44ngành 8,55
Tỷ suất lợi nhuận trên giá3,0%ngành 5,6%
Khả năng sinh lời
ROE3,6%ngành 3,6%
ROA2,1%ngành 1,6%
ROIC3,9%ngành 5,2%
Biên lợi nhuận gộp11,8%ngành 4,4%
Biên lợi nhuận hoạt động6,4%ngành 2,9%
Biên lợi nhuận ròng3,3%ngành 0,6%
Biên dòng tiền tự do—ngành 0,1%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,69ngành 1,18
Khả năng trả lãi vay—ngành 2,08 lần
Nợ ròng trên EBITDA2,25 lầnngành 5,00 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,75 lầnngành 1,64 lần
Độ dày vốn57,2%ngành 37,4%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ-25,0%ngành 7,1%
Lợi nhuận so cùng kỳ-59,3%ngành 33,0%
EPS so cùng kỳ-59,2%ngành 25,8%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—ngành -94,7%
Doanh thu, tăng kép 3 năm-12,3%ngành 0,9%
Doanh thu, tăng kép 5 năm-10,0%ngành -0,5%
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 8.920 | 13,80 | 0,75 | 5,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |