Đang đo trạng thái thị trường…
TDM
HOSE - NướcCông ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 122.210.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 122.210.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 7.259 tỷ đ
59.400 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 59.400 đtrần 63.500 đsàn 55.300 đKhối lượng 53.200
Tỷ số tài chính TDM - Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 41 mã nhóm Nước
Định giá
P/E42,40ngành 9,56
P/B2,57ngành 1,46
P/S15,31ngành 1,37
P/FCF—ngành 12,48
EV/EBITDA26,79ngành 6,48
Tỷ suất lợi nhuận trên giá2,1%ngành 10,1%
Khả năng sinh lời
ROE6,1%ngành 13,8%
ROA4,4%ngành 8,0%
ROIC5,9%ngành 11,6%
Biên lợi nhuận gộp26,2%ngành 35,3%
Biên lợi nhuận hoạt động43,9%ngành 18,0%
Biên lợi nhuận ròng32,8%ngành 12,5%
Biên dòng tiền tự do-2,6%ngành 3,7%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,25ngành 1,31
Khả năng trả lãi vay4,52 lần
Nợ ròng trên EBITDA2,66 lầnngành 0,41 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,39 lầnngành 0,66 lần
Độ dày vốn72,0%ngành 60,2%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ5,1%ngành 5,1%
Lợi nhuận so cùng kỳ-50,0%ngành 16,6%
EPS so cùng kỳ-50,5%ngành 13,9%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ-105,3%ngành -51,4%
Doanh thu, tăng kép 3 năm-0,6%ngành 6,3%
Doanh thu, tăng kép 5 năm2,8%ngành 6,2%
Cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GASTổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần | 188.934 | 14,90 | 2,69 | 18,1% |
| POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | 38.501 | 6,40 | 0,86 | 13,5% |
| REECông ty Cổ phần Cơ điện Lạnh | 28.591 | 10,80 | 1,11 | 10,3% |
| PGVTổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần | 24.995 | 4,70 | 1,23 | 26,1% |
| BWECông ty Cổ phần - Tổng công ty Nước - Môi trường Bình Dương | 10.569 | 8,60 | 1,45 | 16,9% |
| VSHCông ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 9.757 | 10,40 | 1,91 | 18,3% |
| DTKTổng Công ty Điện lực TKV - Công ty Cổ phần | 6.964 | 8,20 | 0,77 | 9,4% |
| NT2Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 | 6.938 | 5,70 | 1,29 | 22,6% |