Đang đo trạng thái thị trường…
TCI
HOSE - Môi giới chứng khoánCông ty Cổ phần Chứng khoán Thành Công
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 115.620.964 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 115.620.964 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.098 tỷ đ
9.500 đ▼ 110 đ (-1,14%)
Tham chiếu 9.610 đtrần 10.250 đsàn 8.940 đKhối lượng 83.900
Cổ phiếu TCI - Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành Công
Biến động giá
-5,00%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 64 | 81 | 98 | 148 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 34 | 1 | -92 | 72 |
| EPS (đ) | 125 | -19 | 180 | 1.000 |
| ROE | 1.09% | -0.16% | 1.48% | 8.2% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường1.098 tỷ đ
P/E76,00x
P/B0,83x
EPS125 đ
Giá trị sổ sách11.425 đ
ROE1,1%
Khoảng giá 52 tuần8.190 đ đến 12.450 đ
So với đỉnh 52 tuần76,3%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-1 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,20-0,2
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
115.620.964
Room còn lại (cổ phiếu)
109.836.211
Đã dùng
5,0%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
24 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/07/2026 | Công ty TNHH Đầu tư Sài Gòn 3 Capital Người có liên quan của Phạm Viết Lan Anh (Giám đốc tài chính) | Người có liên quan | Kết quả | — | 851.059 | 62.500.000 54,06% |
| 16/06/2026 | Công ty TNHH Sài Gòn 3 Jean Người có liên quan của Nguyễn Khánh Linh (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 3.435.000 | 0 0,00% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Dịch vụ tài chính
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| TCXCông ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ Thương | 97.883 | 13,40 | 1,78 | 13,3% |
| VCKCông ty Cổ phần Chứng Khoán VPS | 68.056 | 15,20 | 2,18 | 14,4% |
| SSICông ty Cổ phần Chứng khoán SSI | 59.876 | 10,40 | 1,23 | 11,8% |
| VPXCông ty Cổ phần Chứng khoán VPBank | 44.906 | 9,00 | 1,26 | 14,0% |
| VIXCông ty Cổ phần Chứng khoán VIX | 32.675 | 7,90 | 0,95 | 12,1% |
| HCMCông ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 26.447 | 19,60 | 1,77 | 9,0% |
| VCICông ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap | 22.584 | 15,50 | 1,31 | 8,5% |
| VNDCông ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 20.932 | 7,80 | 0,98 | 12,6% |