Đang đo trạng thái thị trường…
SMC
HOSE - Thép và sản phẩm thépCông ty Cổ phần Đầu tư Thương mại SMC
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 73.606.837 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 73.606.837 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 758 tỷ đ
10.300 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 10.300 đtrần 11.000 đsàn 9.580 đKhối lượng 163.000
Tỷ số tài chính SMC - Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại SMC
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 38 mã nhóm Thép và sản phẩm thép
Định giá
P/E2,44ngành 8,77
P/B0,72ngành 0,58
P/S0,14ngành 0,14
P/FCF2,73ngành 3,12
EV/EBITDA3,70ngành 8,50
Tỷ suất lợi nhuận trên giá41,1%ngành 6,4%
Khả năng sinh lời
ROE29,7%ngành 4,0%
ROA8,7%ngành 1,6%
ROIC18,2%ngành 5,2%
Biên lợi nhuận gộp1,2%ngành 3,9%
Biên lợi nhuận hoạt động8,7%ngành 2,3%
Biên lợi nhuận ròng5,6%ngành 0,6%
Biên dòng tiền tự do5,0%ngành -0,2%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành0,59ngành 1,21
Khả năng trả lãi vay3,78 lầnngành 2,06 lần
Nợ ròng trên EBITDA2,33 lầnngành 5,19 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ2,43 lầnngành 1,65 lần
Độ dày vốn29,1%ngành 37,1%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ-32,3%ngành 9,2%
Lợi nhuận so cùng kỳ—ngành 28,9%
EPS so cùng kỳ—ngành 24,9%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—ngành -94,7%
Doanh thu, tăng kép 3 năm-31,0%ngành 0,9%
Doanh thu, tăng kép 5 năm-22,2%ngành -0,9%
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 8.920 | 13,80 | 0,75 | 5,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |