Đang đo trạng thái thị trường…
SMC
HOSE - Thép và sản phẩm thépCông ty Cổ phần Đầu tư Thương mại SMC
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 73.606.837 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 73.606.837 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 758 tỷ đ
10.300 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 10.300 đtrần 11.000 đsàn 9.580 đKhối lượng 163.000
Cổ phiếu SMC - Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại SMC
Biến động giá
-5,94%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 1.309 | 1.073 | 1.638 | 1.571 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 23 | 19 | 346 | -76 |
| EPS (đ) | 4.224 | 3.019 | 2.792 | -5.867 |
| ROE | 29.67% | 21.7% | 20.68% | -66.4% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường758 tỷ đ
P/E2,40x
P/B0,72x
EPS4.224 đ
Giá trị sổ sách14.238 đ
ROE29,7%
Khoảng giá 52 tuần9.500 đ đến 14.450 đ
So với đỉnh 52 tuần71,3%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,70-0,7
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
73.678.587
Room còn lại (cổ phiếu)
58.784.254
Đã dùng
20,2%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
112 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28/08/2026 | Phạm Hoàng Anh | Người nội bộ | Kết quả | 5.000.000 | — | 6.000.000 8,14% |
| 28/08/2026 | Phạm Hoàng Anh Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 5.000.000 | — | 6.000.000 8,14% |
| 26/08/2026 | Nguyễn Quang Trung | Người nội bộ | Kết quả | — | 4.900.000 | 1.000.000 1,36% |
| 26/08/2026 | Nguyễn Quang Trung Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 4.900.000 | 1.000.000 |
| 26/06/2026 | CTCP Chứng khoán Bảo Minh | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 1.800.000 | 1.893.702 2,45% |
| 16/06/2026 | CTCP Chứng khoán Bảo Minh | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 1.200.000 | — | 3.693.702 5,02% |
| 25/03/2026 | Nguyễn Quang Trung Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 5.900.000 | — | 5.900.000 8,01% |
| 18/03/2026 | Nguyễn Thị Ngọc Loan | Người nội bộ | Kết quả | — | 10.490.194 | 0 0,00% |
| 11/03/2026 | Nguyễn Hữu Kinh Luân Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 3.000.000 | 143.076 |
| 05/03/2026 | Nguyễn Quang Trung Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 0 | — | 0 0,00% |
| 03/12/2025 | Phạm Hoàng Anh Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 1.000.000 | — | 1.000.000 |
| 28/08/2025 | Nguyễn Ngọc Ý Nhi Phó chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 1.000.000 | — | 2.389.764 |
| — | Phạm Hoàng Anh | Người nội bộ | Kết quả | 5.000.000 | — | 6.000.000 8,14% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 8.920 | 13,80 | 0,75 | 5,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |