Đang đo trạng thái thị trường…
SHA
HOSE - Thép và sản phẩm thépCông ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 35.118.632 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 35.118.632 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 140 tỷ đ
3.990 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 3.990 đtrần 4.260 đsàn 3.720 đKhối lượng 500
Cổ phiếu SHA - Công ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn
Biến động giá
-3,25%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 311 | 309 | 300 | 299 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 9 | 5 | 4 | 3 |
| EPS (đ) | 580 | 485 | 458 | 418 |
| ROE | 4.47% | 3.81% | 3.64% | 3.19% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường140 tỷ đ
P/E6,90x
P/B0,31x
EPS580 đ
Giá trị sổ sách12.985 đ
ROE4,5%
Khoảng giá 52 tuần3.720 đ đến 4.280 đ
So với đỉnh 52 tuần93,2%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
17.208.129
Room còn lại (cổ phiếu)
16.905.623
Đã dùng
1,8%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
56 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/06/2026 | Lê Văn Tám | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 2.100 | — | 1.757.195 5,00% |
| 07/04/2026 | Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Sơn Hà Xanh Người có liên quan của Trịnh Thị Phương Linh (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 998.335 | 0 0,00% |
| 07/04/2026 | Công ty TNHH MTV Đầu tư Tổng hợp Lê Gia Người có liên quan của Lê Hoàng Hà (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 2.541.997 | — | 7.806.460 15,74% |
| 23/03/2026 | Trịnh Thị Phương Linh Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 1.543.662 | 0 0,00% |
| 15/11/2024 | Lê Hoàng Hà Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 1.589.341 | — | 4.468.894 13,36% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 8.920 | 13,80 | 0,75 | 5,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |