Đang đo trạng thái thị trường…
PRC
HNX - Dịch vụ vận tảiCông ty Cổ phần Logistics Portserco
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 6.199.698 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 6.199.698 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 54 tỷ đ
8.700 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 8.700 đtrần 9.500 đsàn 7.900 đKhối lượng 300
Tỷ số tài chính PRC - Công ty Cổ phần Logistics Portserco
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 20 mã nhóm Dịch vụ vận tải
Định giá
P/E25,66ngành 8,49
P/B0,72ngành 0,76
P/S0,23ngành 0,36
P/FCF—ngành 9,69
EV/EBITDA14,54ngành 3,95
Tỷ suất lợi nhuận trên giá3,9%ngành 11,4%
Khả năng sinh lời
ROE2,8%ngành 8,6%
ROA1,0%ngành 3,8%
ROIC—ngành 13,6%
Biên lợi nhuận gộp6,7%ngành 11,1%
Biên lợi nhuận hoạt động3,9%ngành 5,7%
Biên lợi nhuận ròng0,9%ngành 3,7%
Biên dòng tiền tự do-14,9%ngành 2,9%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,34ngành 1,59
Khả năng trả lãi vay—
Nợ ròng trên EBITDA8,75 lầnngành 0,07 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ1,94 lầnngành 0,97 lần
Độ dày vốn34,0%ngành 51,0%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ70,6%ngành 20,1%
Lợi nhuận so cùng kỳ-28,4%ngành 18,0%
EPS so cùng kỳ-64,2%ngành 7,5%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—ngành -48,0%
Doanh thu, tăng kép 3 năm—ngành 19,0%
Doanh thu, tăng kép 5 năm—ngành 4,7%
Cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| ACVTổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP | 153.682 | 11,80 | 2,07 | 17,6% |
| MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | 72.876 | 26,40 | 3,49 | 13,2% |
| VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | 51.690 | 6,50 | 2,16 | 33,0% |
| GEECông ty Cổ phần Điện lực Gelex | 46.436 | 13,10 | 5,50 | 42,0% |
| GMDCông ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept | 37.077 | 9,80 | 1,56 | 16,0% |
| GEXCông ty Cổ phần Tập đoàn Gelex | 31.534 | 22,20 | 0,91 | 4,1% |
| PHPCông ty Cổ phần Cảng Hải Phòng | 15.334 | 12,50 | 2,07 | 16,5% |
| PVTTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 12.251 | 8,70 | 1,01 | 11,5% |