Đang đo trạng thái thị trường…
OIL
UPCOM - Sản xuất và Khai thác dầu khíTổng Công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 1.034.229.500 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 1.034.229.500 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 13.548 tỷ đ
13.100 đ▼ 200 đ (-1,50%)
Tham chiếu 13.300 đtrần 15.200 đsàn 11.400 đKhối lượng 1.556.143
Tỷ số tài chính OIL - Tổng Công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 11 mã nhóm Dầu khí
Định giá
P/E22,63ngành 9,39
P/B1,12ngành 1,00
P/S0,06ngành 0,24
P/FCF7,86
EV/EBITDA9,52ngành 6,71
Tỷ suất lợi nhuận trên giá4,4%ngành 9,5%
Khả năng sinh lời
ROE5,0%ngành 11,8%
ROA1,2%ngành 3,7%
ROIC5,7%ngành 11,5%
Biên lợi nhuận gộp2,7%ngành 7,0%
Biên lợi nhuận hoạt động0,7%ngành 7,3%
Biên lợi nhuận ròng0,3%ngành 3,3%
Biên dòng tiền tự do0,8%ngành -3,5%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,14ngành 1,44
Khả năng trả lãi vay2,86 lầnngành 6,44 lần
Nợ ròng trên EBITDA2,20 lầnngành 0,90 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ3,08 lầnngành 1,88 lần
Độ dày vốn24,5%ngành 33,2%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ62,6%ngành 42,9%
Lợi nhuận so cùng kỳ100,5%ngành 59,8%
EPS so cùng kỳ100,3%ngành 58,9%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ67,0%ngành 52,6%
Doanh thu, tăng kép 3 năm32,2%ngành 33,9%
Doanh thu, tăng kép 5 năm36,4%ngành 22,8%
Cùng ngành Dầu khí
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| BSRCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Lọc Hoá dầu Việt Nam | 145.462 | 7,40 | 1,96 | 26,4% |
| PLXTập đoàn Xăng dầu Việt Nam | 45.042 | 14,10 | 1,57 | 11,1% |
| PVSTổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 19.823 | 8,00 | 0,99 | 12,4% |
| PVDTổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí | 17.349 | 9,40 | 0,59 | 6,3% |
| TOSCông ty Cổ phần Dịch vụ biển Tân Cảng | 7.275 | 4,20 | 1,46 | 35,2% |
| PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - Công ty Cổ phần | 958 | 37,50 | 0,89 | 2,4% |
| POSCông ty Cổ phần Vận hành và Xây lắp PTSC | 739 | 5,00 | 0,69 | 13,9% |
| PVBCông ty Cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam | 458 | 5,30 | 1,01 | 19,1% |