Đang đo trạng thái thị trường…
PVS
HNX - Thiết bị và Dịch vụ Dầu khíTổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 613.704.118 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 613.704.118 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 19.823 tỷ đ
32.300 đ▼ 200 đ (-0,62%)
Tham chiếu 32.500 đtrần 35.700 đsàn 29.300 đKhối lượng 1.853.335
Cổ phiếu PVS - Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam
Biến động giá
+47,03%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 8.589 | 8.699 | 9.554 | 9.630 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 525 | 416 | 806 | 324 |
| EPS (đ) | 4.049 | 3.728 | 3.564 | 3.280 |
| ROE | 12.42% | 11.43% | 11.24% | 10.18% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường19.823 tỷ đ
P/E8,00x
P/B0,99x
EPS4.049 đ
Giá trị sổ sách32.592 đ
ROE12,4%
Khoảng giá 52 tuần23.605 đ đến 45.498 đ
So với đỉnh 52 tuần71,0%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-1 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-14 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-25 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-51 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+44,60-44,6
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
300.712.665
Room còn lại (cổ phiếu)
204.909.545
Đã dùng
31,9%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
123 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/07/2026 | Trần Hồ Bắc Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 100.000 | — | 316.299 0,06% |
| 19/12/2025 | Lê Chiến Thắng Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 123.600 | 1.300 -0,01% |
| 19/12/2025 | Lê Chiến Thắng Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 114.857 | 10.043 |
| 20/11/2025 | Trần Hồ Bắc Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 200.000 | — | 202.149 |
| 13/05/2025 | Quỹ đầu tư Cổ phiếu tiếp cận thị trường VinaCapita Người có liên quan của Hoàng Xuân Quốc (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 680.200 | — | 3.068.000 0,64% |
| 13/05/2025 | Nhóm CĐ lớn - Norges Bank | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 650.000 | 23.375.200 0,14% |
| 29/04/2025 | Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Kinh tế Hiện đại VinaCapital Người có liên quan của Hoàng Xuân Quốc (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 500.000 | — | 1.431.800 0,29% |
| 18/04/2025 | Nhóm CĐ lớn - Norges Bank | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 800.000 | 28.275.200 5,92% |
| 04/04/2025 | Nhóm CĐ lớn - Norges Bank | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 600.000 | 32.885.200 6,88% |
| 25/03/2025 | Nhóm CĐ lớn - Norges Bank | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | — | 550.000 | 37.735.200 7,90% |
| 11/02/2025 | Vietnam Investment Property Holding Limited Người có liên quan của Hoàng Xuân Quốc (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 222.800 | 11.469.886 2,40% |
| 24/01/2025 | Nhóm CĐ lớn - Norges Bank | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 578.000 | — | 38.438.000 8,04% |
| 31/12/2024 | Vietnam Investment Property Holding Limited Người có liên quan của Hoàng Xuân Quốc (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 3.991.600 | 11.692.686 2,45% |
| 06/12/2024 | Quỹ đầu tư Cổ phiếu tiếp cận thị trường VinaCapita Người có liên quan của Hoàng Xuân Quốc (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Đăng ký | 300.000 (đăng ký) | — | 0 0,00% |
| 25/11/2024 | Nhóm CĐ lớn - Norges Bank | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 1.230.000 | 32.327.700 6,76% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Dầu khí
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| BSRCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Lọc Hoá dầu Việt Nam | 145.462 | 7,40 | 1,96 | 26,4% |
| PLXTập đoàn Xăng dầu Việt Nam | 45.042 | 14,10 | 1,57 | 11,1% |
| PVDTổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí | 17.349 | 9,40 | 0,59 | 6,3% |
| OILTổng Công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần | 13.548 | 22,60 | 1,12 | 5,0% |
| TOSCông ty Cổ phần Dịch vụ biển Tân Cảng | 7.275 | 4,20 | 1,46 | 35,2% |
| PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - Công ty Cổ phần | 958 | 37,50 | 0,89 | 2,4% |
| POSCông ty Cổ phần Vận hành và Xây lắp PTSC | 739 | 5,00 | 0,69 | 13,9% |
| PVBCông ty Cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam | 458 | 5,30 | 1,01 | 19,1% |