iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
PVD
HOSE - Dầu khí

Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 927.742.191 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 927.742.191 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 17.349 tỷ đ
18.700 đ▼ 200 đ (-1,06%)
Tham chiếu 18.900 đtrần 20.200 đsàn 17.600 đKhối lượng 4.687.800

Cổ phiếu PVD - Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí

Biến động giá
+65,12%
0%19/1022/0422/10
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ
Chỉ tiêuQ2/2026Q1/2026Q4/2025Q3/2025
Doanh thu thuần (tỷ đ)3.0283.4014.3132.571
Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ)163306361278
EPS (đ)1.9922.1301.8551.594
ROE6.3%6.79%6.04%5.17%
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường17.349 tỷ đ
P/E9,40x
P/B0,59x
EPS1.992 đ
Giá trị sổ sách31.623 đ
ROE6,3%
Khoảng giá 52 tuần11.864 đ đến 26.964 đ
So với đỉnh 52 tuần69,4%
Chất lượng tài chính
Piotroski F-Score
Độ dày vốn
Altman Z
Xem phân tích cơ bản đầy đủ
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026
Mua ròng 1 phiên
+6 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+43 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+33 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-148 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+44,40-44,4
29/07/202623/10/2026
tỷ đ
Room ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
464.079.095
Room còn lại (cổ phiếu)
387.602.912
Đã dùng
16,5%

Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.

Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.

Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026
Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-1 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+18 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+11,90-11,9
29/07/202623/10/2026
tỷ đ

Giao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.

Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
167 công bố
NgàyNgười giao dịchLoạiCông bốMua (cổ phiếu)Bán (cổ phiếu)Nắm giữ sau
14/04/2026
Nhóm CĐ lớn - Norges Bank
Cổ đông lớnBáo cáo sở hữu—200.00027.627.400
4,97%
26/03/2026
Nhóm CĐL - Vietnam Enterprise Investments Limted
Cổ đông lớnThay đổi sở hữu1.206.900—28.318.400
0,22%
27/01/2026
Đoàn Đắc Tùng
Thành viên HĐQT
Người nội bộKết quả—358.1930
13/05/2025
Công ty TNHH Bảo hiểm Hanwha Life Việt Nam
Người có liên quan của Hoàng Xuân Quốc (Thành viên HĐQT)
Người có liên quanKết quả—088.200
10/03/2025
Nhóm CĐ lớn - Norges Bank
Cổ đông lớnThay đổi sở hữu—568.00027.366.000
4,92%
24/02/2025
Nhóm CĐ lớn - Norges Bank
Cổ đông lớnThay đổi sở hữu250.000—27.934.000
5,03%
18/02/2025
Nhóm CĐ lớn - Norges Bank
Cổ đông lớnThay đổi sở hữu—550.00027.334.000
4,92%
17/02/2025
Nhóm CĐ lớn - Norges Bank
Cổ đông lớnThay đổi sở hữu100.000—27.884.000
5,01%
06/02/2025
Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ Generali Việt Nam
Người có liên quan của Hoàng Xuân Quốc (Thành viên HĐQT)
Người có liên quanKết quả—127.8000
17/01/2025
Qũy Đầu tư cổ phiếu Hưng Thịnh VinaCapital
Người có liên quan của Hoàng Xuân Quốc (Thành viên HĐQT)
Người có liên quanKết quả—768.8000
17/01/2025
Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ Generali Việt Nam
Người có liên quan của Hoàng Xuân Quốc (Thành viên HĐQT)
Người có liên quanKết quả—0127.800
17/01/2025
Quỹ đầu tư Cổ phiếu Hưng Thịnh VinaCapital
Người có liên quan của Hoàng Xuân Quốc (Thành viên HĐQT)
Người có liên quanKết quả—0768.800
31/12/2024
CTCP QLQ Vinacapital
Người có liên quan của Hoàng Xuân Quốc (Thành viên HĐQT)
Người có liên quanKết quả—18.2000
07/11/2024
Nhóm CĐ lớn - Norges Bank
Cổ đông lớnBáo cáo sở hữu—600.00027.772.000
4,99%

Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.

Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Xem các gói
…

Cùng ngành Dầu khí

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
BSRCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Lọc Hoá dầu Việt Nam145.4627,40
PLXTập đoàn Xăng dầu Việt Nam45.04214,10
PVSTổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam19.8238,00
OILTổng Công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần13.54822,60
TOSCông ty Cổ phần Dịch vụ biển Tân Cảng7.2754,20
PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - Công ty Cổ phần95837,50
POSCông ty Cổ phần Vận hành và Xây lắp PTSC7395,00
PVBCông ty Cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam4585,30