Đang đo trạng thái thị trường…
PVD
HOSE - Dầu khíTổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 927.742.191 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 927.742.191 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 17.349 tỷ đ
18.700 đ▼ 200 đ (-1,06%)
Tham chiếu 18.900 đtrần 20.200 đsàn 17.600 đKhối lượng 4.687.800
Cổ phiếu PVD - Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí
Biến động giá
+65,12%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 3.028 | 3.401 | 4.313 | 2.571 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 163 | 306 | 361 | 278 |
| EPS (đ) | 1.992 | 2.130 | 1.855 | 1.594 |
| ROE | 6.3% | 6.79% | 6.04% | 5.17% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường17.349 tỷ đ
P/E9,40x
P/B0,59x
EPS1.992 đ
Giá trị sổ sách31.623 đ
ROE6,3%
Khoảng giá 52 tuần11.864 đ đến 26.964 đ
So với đỉnh 52 tuần69,4%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+6 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+43 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+33 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-148 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+44,40-44,4
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
464.079.095
Room còn lại (cổ phiếu)
387.602.912
Đã dùng
16,5%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-1 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+18 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+11,90-11,9
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
167 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/04/2026 | Nhóm CĐ lớn - Norges Bank | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | — | 200.000 | 27.627.400 4,97% |
| 26/03/2026 | Nhóm CĐL - Vietnam Enterprise Investments Limted | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 1.206.900 | — | 28.318.400 0,22% |
| 27/01/2026 | Đoàn Đắc Tùng Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 358.193 | 0 |
| 13/05/2025 | Công ty TNHH Bảo hiểm Hanwha Life Việt Nam Người có liên quan của Hoàng Xuân Quốc (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 0 | 88.200 |
| 10/03/2025 | Nhóm CĐ lớn - Norges Bank | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 568.000 | 27.366.000 4,92% |
| 24/02/2025 | Nhóm CĐ lớn - Norges Bank | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 250.000 | — | 27.934.000 5,03% |
| 18/02/2025 | Nhóm CĐ lớn - Norges Bank | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 550.000 | 27.334.000 4,92% |
| 17/02/2025 | Nhóm CĐ lớn - Norges Bank | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 100.000 | — | 27.884.000 5,01% |
| 06/02/2025 | Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ Generali Việt Nam Người có liên quan của Hoàng Xuân Quốc (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 127.800 | 0 |
| 17/01/2025 | Qũy Đầu tư cổ phiếu Hưng Thịnh VinaCapital Người có liên quan của Hoàng Xuân Quốc (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 768.800 | 0 |
| 17/01/2025 | Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ Generali Việt Nam Người có liên quan của Hoàng Xuân Quốc (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 0 | 127.800 |
| 17/01/2025 | Quỹ đầu tư Cổ phiếu Hưng Thịnh VinaCapital Người có liên quan của Hoàng Xuân Quốc (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 0 | 768.800 |
| 31/12/2024 | CTCP QLQ Vinacapital Người có liên quan của Hoàng Xuân Quốc (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 18.200 | 0 |
| 07/11/2024 | Nhóm CĐ lớn - Norges Bank | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | — | 600.000 | 27.772.000 4,99% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Dầu khí
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| BSRCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Lọc Hoá dầu Việt Nam | 145.462 | 7,40 | 1,96 | 26,4% |
| PLXTập đoàn Xăng dầu Việt Nam | 45.042 | 14,10 | 1,57 | 11,1% |
| PVSTổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 19.823 | 8,00 | 0,99 | 12,4% |
| OILTổng Công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần | 13.548 | 22,60 | 1,12 | 5,0% |
| TOSCông ty Cổ phần Dịch vụ biển Tân Cảng | 7.275 | 4,20 | 1,46 | 35,2% |
| PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - Công ty Cổ phần | 958 | 37,50 | 0,89 | 2,4% |
| POSCông ty Cổ phần Vận hành và Xây lắp PTSC | 739 | 5,00 | 0,69 | 13,9% |
| PVBCông ty Cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam | 458 | 5,30 | 1,01 | 19,1% |