Đang đo trạng thái thị trường…
BSR
HOSE - Sản xuất và Khai thác dầu khíCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Lọc Hoá dầu Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 5.007.299.686 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 5.007.299.686 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 145.462 tỷ đ
29.050 đ▼ 150 đ (-0,51%)
Tham chiếu 29.200 đtrần 31.200 đsàn 27.200 đKhối lượng 7.071.600
Cổ phiếu BSR - Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Lọc Hoá dầu Việt Nam
Biến động giá
+83,91%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 58.716 | 45.920 | 37.621 | 35.290 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 7.460 | 8.265 | 3.034 | 908 |
| EPS (đ) | 3.928 | 2.607 | 1.036 | 665 |
| ROE | 26.45% | 18.98% | 8.57% | 3.59% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường145.462 tỷ đ
P/E7,40x
P/B1,96x
EPS3.928 đ
Giá trị sổ sách14.850 đ
ROE26,4%
Khoảng giá 52 tuần13.349 đ đến 37.426 đ
So với đỉnh 52 tuần77,6%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-9 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-24 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-36 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+690 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+158,30-158,3
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
2.453.576.846
Room còn lại (cổ phiếu)
2.374.596.186
Đã dùng
3,2%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+4 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-1 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+20 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-64 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+20,30-20,3
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
2 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Dầu khí
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| PLXTập đoàn Xăng dầu Việt Nam | 45.042 | 14,10 | 1,57 | 11,1% |
| PVSTổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 19.823 | 8,00 | 0,99 | 12,4% |
| PVDTổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí | 17.349 | 9,40 | 0,59 | 6,3% |
| OILTổng Công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần | 13.548 | 22,60 | 1,12 | 5,0% |
| TOSCông ty Cổ phần Dịch vụ biển Tân Cảng | 7.275 | 4,20 | 1,46 | 35,2% |
| PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - Công ty Cổ phần | 958 | 37,50 | 0,89 | 2,4% |
| POSCông ty Cổ phần Vận hành và Xây lắp PTSC | 739 | 5,00 | 0,69 | 13,9% |
| PVBCông ty Cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam | 458 | 5,30 | 1,01 | 19,1% |