Đang đo trạng thái thị trường…
OGC
HOSE - Tài chính đặc biệtCông ty Cổ phần Tập đoàn Đại Dương
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 299.999.999 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 299.999.999 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 648 tỷ đ
2.160 đ▼ 40 đ (-1,82%)
Tham chiếu 2.200 đtrần 2.350 đsàn 2.050 đKhối lượng 184.800
Cổ phiếu OGC - Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Dương
Biến động giá
-41,30%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 311 | 179 | 163 | 666 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 20 | -12 | 6 | 77 |
| EPS (đ) | 301 | 254 | 294 | 574 |
| ROE | 4.72% | 3.93% | 4.59% | 9.2% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường648 tỷ đ
P/E7,20x
P/B0,34x
EPS301 đ
Giá trị sổ sách6.387 đ
ROE4,7%
Khoảng giá 52 tuần2.030 đ đến 4.270 đ
So với đỉnh 52 tuần50,6%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,10-0,1
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
147.000.000
Room còn lại (cổ phiếu)
146.221.884
Đã dùng
0,5%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
81 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/02/2026 | Công ty TNHH Đầu tư và Quản lý Bảo Lâm Holdings Người có liên quan của Nguyễn Thị Lan Hương (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 350.000 | 5.525.940 |
| 16/01/2026 | Công ty TNHH Đầu tư và Quản lý Bảo Lâm Holdings Người có liên quan của Nguyễn Thị Lan Hương (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 1.997.100 | 5.875.940 1,96% |
| 17/11/2025 | Công ty TNHH Đầu tư và Quản lý Bảo Lâm Holdings Người có liên quan của Nguyễn Thị Lan Hương (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 2.271.300 | 7.873.040 2,62% |
| 15/10/2025 | Công ty TNHH Đầu tư và Quản lý Bảo Lâm Holdings Người có liên quan của Nguyễn Thị Lan Hương (Tổng giám đốc) | Người có liên quan | Kết quả | — | 1.384.000 | 10.144.340 |
| 15/10/2025 | Công ty TNHH Đầu tư và Quản lý Bảo Lâm Holdings Người có liên quan của Nguyễn Thị Lan Hương (Tổng giám đốc) | Người có liên quan | Đăng ký | — | 8.000.000 (đăng ký) | 3.528.340 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Dịch vụ tài chính
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| TCXCông ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ Thương | 97.883 | 13,40 | 1,78 | 13,3% |
| VCKCông ty Cổ phần Chứng Khoán VPS | 68.056 | 15,20 | 2,18 | 14,4% |
| SSICông ty Cổ phần Chứng khoán SSI | 59.876 | 10,40 | 1,23 | 11,8% |
| VPXCông ty Cổ phần Chứng khoán VPBank | 44.906 | 9,00 | 1,26 | 14,0% |
| VIXCông ty Cổ phần Chứng khoán VIX | 32.675 | 7,90 | 0,95 | 12,1% |
| HCMCông ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 26.447 | 19,60 | 1,77 | 9,0% |
| VCICông ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap | 22.584 | 15,50 | 1,31 | 8,5% |
| VNDCông ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 20.932 | 7,80 | 0,98 | 12,6% |