iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
NCS
UPCOM - Thực phẩm

Công ty Cổ phần Suất ăn Hàng không Nội Bài

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 17.948.210 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 17.948.210 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 605 tỷ đ
33.700 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 33.700 đtrần 38.700 đsàn 28.700 đKhối lượng 100

Cổ phiếu NCS - Công ty Cổ phần Suất ăn Hàng không Nội Bài

NCS qua các con số

NCS có vốn hoá thị trường 605 tỷ đ, lớn thứ 46 trên 85 mã của nhóm Sản xuất thực phẩm. P/E hiện là 8,3x, trung vị của nhóm là 10,2x. Doanh thu thuần 12 tháng gần nhất tăng 19,9% so với cùng kỳ năm trước. Lợi nhuận ròng 12 tháng gần nhất tăng 16,5%. Trong 20 phiên tính tới 26/10/2026, khối ngoại mua và bán gần như cân bằng.

Biến động giá
+30,26%
0%26/0528/1226/10
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ
Chỉ tiêuQ2/2026Q1/2026Q4/2025Q3/2025
Doanh thu thuần (tỷ đ)238257237229
Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ)19211617
EPS (đ)4.0453.9803.7753.612
ROE33.04%27.3%27.4%28.01%
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường605 tỷ đ
P/E8,30x
P/B2,75x
EPS4.045 đ
Giá trị sổ sách12.242 đ
ROE33,0%
Khoảng giá 52 tuần25.318 đ đến 40.656 đ
So với đỉnh 52 tuần82,9%
Chất lượng tài chính
Piotroski F-Score
Độ dày vốn
Altman Z
Xem phân tích cơ bản đầy đủ
So với ngành

Ngành Sản xuất thực phẩm, 85 mã đang giao dịch.

Chỉ tiêuNCSTrung vị ngànhVị trí trong ngành
Vốn hóa (tỷ đ)605673cao thứ 46 trên 85
Giá trị giao dịch bình quân 20 phiên (tỷ đ)0,10,1cao thứ 45 trên 85
P/E (lần)8,310,2cao thứ 37 trên 65
P/B (lần)2,751,06cao thứ 8 trên 72
ROE 12 tháng (%)33,010,6cao thứ 2 trên 71
ROA 12 tháng (%)15,74,9cao thứ 6 trên 73
Biên lợi nhuận gộp 12 tháng (%)14,917,7cao thứ 43 trên 68
Biên lợi nhuận ròng 12 tháng (%)7,65,1cao thứ 20 trên 68
Tăng trưởng doanh thu (%)19,95,4cao thứ 12 trên 66
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)16,57,9cao thứ 24 trên 56
Nợ phải trả trên vốn chủ (lần)1,100,94cao thứ 22 trên 50
Tỷ suất cổ tức tiền 12 tháng (%)9,81,6cao thứ 5 trên 74

Vị trí xếp theo giá trị từ cao xuống thấp, không nói cao là tốt hay xấu. Trung vị tính trên những mã có số; ô trống là không có số liệu.

Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 26/10/2026
Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
30/07/202626/10/2026
tỷ đ
Room ngoại

Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.

Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.

Giao dịch tự doanh

Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.

Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn

Chưa có giao dịch nội bộ hay cổ đông lớn nào được công bố cho mã này.

…

Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan182.90625,90
VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam120.38111,00
MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan112.05115,70
SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn55.21411,60
SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa19.44022,40
HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai18.5675,40
QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi18.5669,60
IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF16.06927,90