Công ty Cổ phần Suất ăn Hàng không Nội Bài
Cổ phiếu NCS - Công ty Cổ phần Suất ăn Hàng không Nội Bài
NCS qua các con số
NCS có vốn hoá thị trường 605 tỷ đ, lớn thứ 46 trên 85 mã của nhóm Sản xuất thực phẩm. P/E hiện là 8,3x, trung vị của nhóm là 10,2x. Doanh thu thuần 12 tháng gần nhất tăng 19,9% so với cùng kỳ năm trước. Lợi nhuận ròng 12 tháng gần nhất tăng 16,5%. Trong 20 phiên tính tới 26/10/2026, khối ngoại mua và bán gần như cân bằng.
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 238 | 257 | 237 | 229 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 19 | 21 | 16 | 17 |
| EPS (đ) | 4.045 | 3.980 | 3.775 | 3.612 |
| ROE | 33.04% | 27.3% | 27.4% | 28.01% |
Ngành Sản xuất thực phẩm, 85 mã đang giao dịch.
| Chỉ tiêu | NCS | Trung vị ngành | Vị trí trong ngành |
|---|---|---|---|
| Vốn hóa (tỷ đ) | 605 | 673 | cao thứ 46 trên 85 |
| Giá trị giao dịch bình quân 20 phiên (tỷ đ) | 0,1 | 0,1 | cao thứ 45 trên 85 |
| P/E (lần) | 8,3 | 10,2 | cao thứ 37 trên 65 |
| P/B (lần) | 2,75 | 1,06 | cao thứ 8 trên 72 |
| ROE 12 tháng (%) | 33,0 | 10,6 | cao thứ 2 trên 71 |
| ROA 12 tháng (%) | 15,7 | 4,9 | cao thứ 6 trên 73 |
| Biên lợi nhuận gộp 12 tháng (%) | 14,9 | 17,7 | cao thứ 43 trên 68 |
| Biên lợi nhuận ròng 12 tháng (%) | 7,6 | 5,1 | cao thứ 20 trên 68 |
| Tăng trưởng doanh thu (%) | 19,9 | 5,4 | cao thứ 12 trên 66 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%) | 16,5 | 7,9 | cao thứ 24 trên 56 |
| Nợ phải trả trên vốn chủ (lần) | 1,10 | 0,94 | cao thứ 22 trên 50 |
| Tỷ suất cổ tức tiền 12 tháng (%) | 9,8 | 1,6 | cao thứ 5 trên 74 |
Vị trí xếp theo giá trị từ cao xuống thấp, không nói cao là tốt hay xấu. Trung vị tính trên những mã có số; ô trống là không có số liệu.
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Chưa có giao dịch nội bộ hay cổ đông lớn nào được công bố cho mã này.
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 182.906 | 25,90 | 9,38 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 112.051 | 15,70 | 2,24 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.214 | 11,60 | 2,57 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.440 | 22,40 | 1,55 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.567 | 5,40 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.566 | 9,60 | 1,74 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |